LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 2
  • 1276
  • 1,055,693

TIẾNG TRUNG KHÁCH SẠN: Hết phòng (1)

  27/09/2019

>> LỊCH KHAI GIẢNG MỚI NHẤT

>> Quà tặng Sách học tiếng Trung

Để giúp các bạn có thể tự học tiếng Trung online hiệu quả, Tiếng Trung Bắc Kinh – Trung tâm học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội và chia sẻ nguồn tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu các mẫu câu Tiếng Trung Khách sạnĐặt phòng (1).

客房已满时 (I)Kèfáng yǐ mǎn shí: Hết phòng (1)

1. 对不起,那天的房间都订满了。

Duìbùqǐ, nà tiān de fángjiān dōu dìng mǎn le.

Rất xin lỗi, phòng của ngày hôm đó đã được đặt kín rồi.

2. 所有的房间都住满了。

Suǒyǒu de fángjiān dōu zhù mǎn le.

Tất cả các phòng đều đã ở kín rồi.

3. 周末我们恐怕只能腾出一间有两张单人床的房间。

Zhōumò wǒmen kǒngpà zhǐ néng téng chū yī jiān yǒu liǎng zhāng dānrénchuáng de fángjiān.

Cuối tuần sợ rằng chúng tôi chỉ dành ra được một phòng có hai chiếc giường đơn thôi.

4. 很遗憾,5月10日的房间都订满了,不过我们可以在5月10日以后给您一个房间。

Hěn yíhàn, wǔ yuè shí rì de fángjiān dōu dìng mǎn le, búguò wǒmen kěyǐ zài wǔ yuè shí rì yǐhòu gěi nín yí gè fángjiān.

Rất tiếc, phòng ngày 5 tháng 8 đã được đặt kín rồi, nhưng mà chúng tôi có thể dành cho ngài một phòng sau ngày 5 tháng 8.

5. 对不起,房间都已经住满了。但是,我可以向您推荐附近的另一家宾馆。

Duìbùqǐ, fángjiān dōu yǐjīng zhù mǎn le. Dànshì, wǒ kěyǐ xiàng nín tuījiàn fùjìn de lìng yījiā bīnguǎn.

Rất xin lỗi, các phòng đều đã ở kín rồi. Nhưng mà, tôi có thể giới thiệu cho ngài một khách sạn khác ở gần đây.

6. 我们的房间现在都住满了。

Wǒmen de fángjiān xiànzài dōu zhù mǎn le.

Các phòng của khách sạn chúng tôi hiện tại đều đã ở kín rồi.

7. 我们把您记在等房名单里,有人退房时就通知您。

Wǒmen bǎ nín jì zài děng fáng míngdān lǐ, yǒu rén tuì fáng shí jiù tōngzhī nín.

Chúng tôi sẽ ghi ngài vào danh sách đợi phòng, khi nào có người trả phòng tôi sẽ thông báo cho ngài.

8. 抱歉,那天旅馆都已客满了。

Bàoqiàn, nà tiān lǚguǎn dōu yǐ kè mǎn le.

Rất xin lỗi, vào ngày hôm đó khách sạn chúng tôi đều đã kín khách rồi.

9. 抱歉,小姐,您说的那个星期我们没有空房。

Bàoqiàn, xiǎojiě, nín shuō de nà gè xīngqī wǒmen méiyǒu kōngfáng.

Rất xin lỗi, thưa chị, chúng tôi không có phòng trống cho tuần mà chị nói.

Việc tự học tiếng Trung online đã trở nên dễ dàng hơn khi Trung tâm Tiếng Trung Bắc Kinh biên tập bổ sung thêm phiên âm và câu dịch tiếng Việt để việc tự học tiếng Trung online trở nên đơn giản, thuận tiện hơn.

Hôm nay, các bạn hãy cùng Tiếng Trung Bắc Kinh – Trung tâm học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội và chia sẻ nguồn tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội học Tiếng Trung Khách sạn về chủ đề Đặt phòng nhé.

Buổi tự học tiếng Trung online đến đây kết thúc. Bạn hãy tiếp tục học tiếng Trung online trên website Tiếng Trung Bắc Kinh – Trung tâm học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội và chia sẻ nguồn tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội ở các bài tiếp theo nhé.

ĐỪNG QUÊN CHIA SẺ CHO MỌI NGƯỜI CÙNG HỌC. TRÂN TRỌNG CÁM ƠN!

>> LỊCH KHAI GIẢNG MỚI NHẤT

>> Quà tặng Sách học tiếng Trung

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG BẮC KINH 

Địa chỉ: Số 1 ngõ 19 Liễu Giai - Hà Nội

Tư vấn lớp học: 0904.593.900 hoặc 024.37.73.73.04

Website: hoctiengtrungquoc.com.vn

Website: tiengtrungbackinh.edu.vn/

Tin tức mới