Tên gọi các bộ phận trên cơ thể
Tên gọi một vài bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Trung.
Tên gọi một vài bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Trung.
Chọn câu đáp án đúng sai liên quan đến từ ly hợp: 补课, 吵架, 出事, 出院, 打工.
Học tiếng Trung với từ 牙刷 qua các mẫu câu.
Học tiếng Trung với từ 照相机 qua các mẫu câu.
Học các từ về đơn vị đo lường bằng tiếng Trung qua từ điển hình.
Học các từ về Tiền tệ bằng tiếng Trung qua từ điển hình.
Cười bằng mười thang thuốc bổ vậy chuyện cười là thuốc bổ để học tiếng Trung.
Các mẫu lễ tân trực điện thoại dành cho người học tiếng Trung.