LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 6
  • 242
  • 600,436

Giáo trình đọc hiểu Hán ngữ - tập 1 Bài 21

  19/10/2017

>> Giáo trình đọc hiểu Hán ngữ - tập 1 Bài 20

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu file đọc bài hội thoại và đoạn văn của mỗi bài trong Giáo trình đọc hiểu tiếng Hán tập 1 để giúp các bạn học tiếng Trung tại Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh ôn tập củng cố từ vựng, nâng cao khả năng đọc chữ Hán của mỗi bài học trong Giáo trình Hán ngữ tập 2 cũng như tăng cường luyện nghe tiếng Trung.

Hôm nay các bạn học viên học tiếng Trung hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh giành chút thời gian để luyện nghe Bài số 21 - Giáo trình đọc hiểu tiếng Hán tập 1 nhé:

一、会话

山田:玛丽,你周末常常做什么?

玛丽:星期六早上差一刻八点起床,八点半吃早饭。早饭后我起自行车

           出去,有时候去看朋友,有时候去公园。

山田:你什么时候回学校?

玛丽:下午回学校。晚上我常常跟朋友一起在饭馆吃晚饭。

山田:星期日你做什么呢?

玛丽:星期日我常常在宿舍里看书、听音乐、预习下星期的生词、语法。

山田:你常常给爸爸、妈妈打电话吗?

玛丽:有时候打电话,有时候发短信。

Từ mới

- 饭馆 fànguǎn : nhà hàng

- 短信 duǎnxìn : tin nhắn

Dựa vào nội dung bài hội thoại phán đoán đúng sai:

1. 玛丽常常给爸妈打电话。(×

2. 玛丽星期六早上8点起床。(×

3. 玛丽每星期都去看朋友。(

4. 玛丽常常给爸妈写信。(×

5. 玛丽星期六常常跟朋友在饭馆吃晚饭。(

二、短文

很多中国人常常早睡早起。他们早上六点半起床,起床以后去操场锻炼身体,七点吃早饭,八点上班。上午工作四个小时,十二点一刻吃午饭。午饭后休息一会儿,下午工作四个小时。下班后很多人去商店、超市买菜,然后回家做饭,晚饭在七点左右。晚饭后人们常常看电视、看书、看报、聊天儿,很多人十点半左右睡觉。

Từ mới

- 小时xiǎoshí: tiếng, giờ

- 买菜mǎi cài: đi chợ

- 做饭 zuò fàn: nấu cơm

- 左右 zuǒyòu: khoảng

Dựa vào nội dung đoạn văn trả lời câu hỏi:

1. 人们常常几点起床?(人民常常六点半起床。

2. 他们每天工作几个小时?(他们每天工作八个小时。

3. 下班后人们做什么?(下班后,人民去商店、超市买菜。

4. 晚饭后人们常常做什么?(晚饭后人民常常看电视、看书、看报、聊天儿。

三、阅读短文

有一个汽车司机晚上开车,他觉得太累了。早上,他在车里想睡一会儿觉。这时候,有一个跑步的人问他“几点了”,他看看手表,说:“现在六点三十五分。”十分钟后,又有一个人来问他时间,他说:“现在差一刻七点。”他怕还有人问他,就在纸上写了“我没有表!”几个字,放在汽车窗上。他想:现在我可以好好休息了。可是,五分钟以后,又有一个人敲他的车窗,还大声地说:“现在差十分七点。”

Từ mới

- 累 lèi: mệt

- 跑步 pǎo bù: chạy bộ

- 手表 shǒubiǎo: đồng hồ đeo tay

- 怕 pà: sợ

- 放 fang: đặt, để

- 车窗 chēchuāng: cửa xe

- 敲 qiāo: gõ (cửa)

- 大声 dà sheng: to (âm thanh)

Chú ý: Bôi đen phần trong ngoặc đơn để xem đáp án.

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội chúc mừng bạn đã hoàn thành Bài số 21 - Giáo trình đọc hiểu tiếng Hán tập 1.

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội liên tục cập nhật, chia sẻ tài liệuhọc tiếng Trung hay nhất để các bạn duy trì việc học tiếng Trung online trên website của chúng tôi - nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội.

Tin tức mới