LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 6
  • 537
  • 139,254

Giáo trình Hán ngữ 2: Ôn tập Bài khóa Bài 16

  19/03/2017

Để giúp các bạn đã đang và sẽ học tiếng Trung tại Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh ôn tập lại bài khóa trong Giáo trình Hán ngữ - tập 2, Trung tâm tiếng Trung của chúng tôi giới thiệu file nghe và nội dung của các khóa. Tuy nhiên để giúp bác bạn dần quen nhận diện chữ Hán,Trung tâm tiếng Trung của chúng tôi lược bỏ phần phiên âm và chỉ chú thích phiên âm và nghĩa tiếng Việt của từ mới trong bài.

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm tiếng Trung của chúng tôi học tiếng Trung bằng cách nghe và đọc theo Bài khóa của Bài 16 - Giáo trình Hán ngữ - tập 2:

第十六课:你常去图书馆吗?

课文:(一)你常去图书馆吗

玛丽:我现在(xiànzài: bây giờ)去图书馆,你(gēn: với)我一起(yīqǐ: cùng nhau)去,好吗?

麦克:好,咱们(zánmen: chúng ta)(zǒu: đi)吧。……你(cháng: thường xuyên)去图书馆吗?

玛丽:常去。我常(jiè: mượn)书,也常在那儿看书。你呢?常去吗?

麦克:我也常去。有时候(yǒu shíhou: có lúc)借书,有时候上网(shàng wǎng: lên mạng)(chá: tra cứu)资料(zīliào: tài liệu),但不常在那儿看书。我(zǒng)在宿舍看书。

玛丽:你的宿舍安静(ānjìng: yên tĩnh)吗?

麦克:很安静。

课文:(二)晚上你常做什么

A: 晚上(wǎnshang: buổi tối)你常做什么?

B: 复习(fùxí: ôn tập)课文(kèwén: bài khóa),预习(yùxí: chuẩn bị)生词(shēngcí: từ mới),或者(huòzhě: hoặc là)做练习(liànxí: bài tập)。有时候上网跟朋友聊天儿(liáotiānr: nói chuyện)或者收发(shōufā: nhận, gửi)伊妹儿(yīmèir: email)。

A: 我也是,我还常看中文电影(diànyǐng: phim)和电视剧(diànshìjù: phim truyền hình)的DVD。你常看吗?

B: 我很少看。

A: 星期六和星期天你做什么?

B: 有时候在宿舍(sùshe: ký túc xá)休息(xiūxi: nghỉ ngơi),有时候跟朋友一起去公园(gōngyuán: công viên)玩儿或者去超市(chāoshì: siêu thị)买东西(dōngxi: đồ vật)。

Buổi tự học tiếng Trung online nghe và đọc theo Bài khóa của Bài 16 - Giáo trình Hán ngữ - tập 2 đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm tiếng Trung của chúng tôi nhé.

>> Ngữ pháp Bài 16 – Quyển 2 Giáo trình Hán ngữ

>> Dịch Việt Trung: Từ mới Bài 16 Giáo trình Hán ngữ 2

Tin tức mới