LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 7
  • 277
  • 131,365

Bài tập từ đồng nghĩa (6)

  31/05/2017

>> Bài tập từ đồng nghĩa (5)

Muốn nói siêu viết giỏi tiếng Trung, ngoài việc nắm chắc ngữ pháp, thì vốn từ vựng phong phú cũng có vai trò vô cùng quan trọng. Cách tăng vốn từ vựng nhanh nhất khi học tiếng Trung là học từ đồng nghĩa, bởi với 1 nghĩa chúng ta có thể biết thêm một hay nhiều từ hơn.

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh giới thiệu với tất cả những bạn đã và đang học tiếng Trung Bài tập từ đồng nghĩa (6):

I. Nối từ đồng nghĩa

1.本质                                      A.流畅

2.流利                                      B.根本

3.类似                                      C.只有

4.除非                                      D.相似

5.谈判                                      E.特别

6.尤为                                      F.商谈

7.训练                                      G.来回

8.反复                                     H.培训

9.勤奋                                      I.买卖

10.贸易                                    K.勤劳

II. Nối từ trái nghĩa

1.记住                               A.获得

2.付出                               B.忘记

3.特殊                               C.愚蠢

4.聪明                               D.普通

5.困难                               E.容易

III. Thay thế từ đồng nghĩa khác cho từ gạch chân

1.住普通旅馆和住高级酒店没有本质不同。(_____)

2.他的文章写得很流利。(_____)

3.我和她有类似的经历。(_____)

4.除非你才能帮助我们。(_____)

5.我们的老师很勤奋。(_____)

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội chúc mừng bạn đã hoàn thành Bài tập từ đồng nghĩa (6) trên website của chúng tôi.

Dưới đây là đáp án Bài tập từ đồng nghĩa (6) (Bôi đen từ chỗ “Đáp án” đến “Hết” để hiện đáp án).

Đáp án

I. Nối từ đồng nghĩa

1.B  2.A  3.D  4.C  5.F  6.E  7.H  8.G  9.K  10.I

II. Nối từ trái nghĩa

1.B  2.A  3.D  4.C  5.E

III. Thay thế từ đồng nghĩa khác cho từ gạch chân

1.根本  2.通畅  3.相似  4.只有  5.勤劳

Hết

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới