LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 7
  • 278
  • 131,366

Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (2)

  10/07/2017

>> Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (1)

Với mục đích làm phong phú thêm nguồn tài liệu học tiếng Trung, đặc biệt là bài tập về từ vựng HSKTrung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK.

Chỉ với 13-15 từ được xếp theo alphabet giống như từ điển cho mỗi phần, nhưng lại có rất nhiều dạng bài tập khác khau để giúp bạn vừa ôn luyện ngữ pháp vừa củng cố từ vựng cho bản thân khi ôn thi HSK hay tự học tiếng Trungonline.

Hôm nay, các bạn đã đang và sẽ học tiếng Trung tại Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh hãy làm Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (2) sau nhé:

Trước tiên các bạn hãy học những từ mới sau nhé:

Bây giờ bắt đầu làm Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (2): 

I. Chọn từ thích hợp ở trên điền vào chỗ ngoặc đơn:

1. 我一共有五(____)元,买了二(____)元的东西,还剩三(____)元。

2. 她穿着一双(____)运动鞋。

3. 我来北京已经(____)个多月了,她来了一年(____)了。

4. 请你把椅子(____)过来。

5. 请你把桌子上的书(____)好。

6. 这是一个好(____)。

7. ____)里的人很多。

8. 明天上(____)课,下午去参观。

9. 要出国得(____)出国手续。

10. 同学之间要互相(____)。

11. 我吃(____)了,我一点儿都没客气。

12. 我在高(____)学习,她在低(____)学习。

II. Chọn từ thích hợp A hoặc B điền vào chỗ trống:

1. A.    B.

1)这个桌子又大又重,我一个人 ____不动。

2)你把脚____高一点儿。

3)你们两个人把病人____过来。

4)很久以前,他家就____走了。

2. A.    B.

1)请你把这些桌子 ____好。

2)有什么问题,大家____出来。

3)不要随便乱____自行车。

4)不要再____糖了。

III. Phán đoán đúng sai, đúng tích (√), sai tích (×).

1.  我学习了一半小时。(  

2. 她一年半来北京了。(  

3. 她北京来一年半了。(  

4. 她来中国有一个半月了吧?(  

5. 我把这本书不看完就不睡觉。(  

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh  - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội chúc mừng bạn hoàn thành Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (1) và hãy bôi đen “Đáp án” đến “Hết” để xem kết quả.

Đáp án:

I - 1.百-百-百  2.白3.半-半  4.搬  5.摆  6.办法  7.办公室  8.半天 9.办 10.帮助 11.饱 12.班-班

II – 1:  (1) A;  (2) B;   (3) B;  (4) A;  

       2:  (1) A;  (2) B;   (3) A;  (4) B;

III - 1. ×;  2. ×;  3. ×;  4.;  5. ×;

Hết
Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới