LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
FANPAGE FB
Lượt truy cập
  • 4
  • 532
  • 297,110

Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (8)

  06/02/2018

>> Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (7)

Với mục đích làm phong phú thêm nguồn tài liệu học tiếng Trung, đặc biệt là bài tập về từ vựng HSK, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK.

Chỉ với 13-15 từ được xếp theo alphabet giống như từ điển cho mỗi phần, nhưng lại có rất nhiều dạng bài tập khác khau để giúp bạn vừa ôn luyện ngữ pháp vừa củng cố từ vựng cho bản thân khi ôn thi HSK hay tự học tiếng Trung online.

Hôm nay, các bạn đã đang và sẽ học tiếng Trung tại Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh hãy làm Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (8) sau nhé:

Trước tiên các bạn hãy học những từ mới sau nhé:

Bây giờ bắt đầu làm Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (8):  

I. Chọn từ thích hợp ở trên điền vào chỗ ngoặc đơn:

1.他明天(    )院。

2.我们明天早上六点(    )。

3.明天我们去(    )外旅行。

4.他出国的事办(    )了。

5.这碗饭你(        )得完吗!

6.请你把那本书(    )出来。

7.今天你又(        )了五分钟。

8.妹妹的学习(    )很好。

9.这是一个工业(    )。

10.我在(    )等你。

11.北京是一座有三千多年历史的古(        )。

12.我爱(    )米饭,他爱(    )饺子。

II. Điền A hoặc B vào chỗ trống:

1,A.城    B.城市

(1)北京是一个美丽的_______。

(2)中国的万里长________在月球上都能看到。

(3)我家住在南_________,你家住在哪儿?

2,A.抽    B.拿

(1)大卫手里________着一封信。

(2)你________了一道什么题,难不难?

3,A.不相同    B.缺少

1,我想买这件衣服,还五块钱,你有吗?我先用一下。(          )

2,你们俩的成绩得太远了。 (           )

III. Điền  hoặc “X” vào chỗ trống:

1.我怎么抽也不动。 (    )

2.他每天都五分钟迟到。(    )

3.我把书明天再还给你,可以吗?(    )

4.城里的人常常到城外去玩儿。(    )

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh  - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội chúc mừng bạn hoàn thành Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (8) và hãy bôi đen “Đáp án” đến “Hết” để xem kết quả.

Đáp án:

I,1.出    2.出发        3.城        4.城        5.吃        6.抽        7.迟到

8.成绩        9.城市        10.车站    11.城        12.吃    吃

II,(1)B(2)A(3)A

2.(1)B(2)A

3.(1)B (2)A

III,1.x      2.x        3.x        4.

Hết

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới