LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
FANPAGE FB
Lượt truy cập
  • 4
  • 103
  • 210,167

Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (1)

  22/06/2017

Với mục đích làm phong phú thêm nguồn tài liệu học tiếng Trung, đặc biệt là bài tập về từ vựng HSK, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK.

Chỉ với 13-15 từ được xếp theo alphabet giống như từ điển cho mỗi phần, nhưng lại có rất nhiều dạng bài tập khác khau để giúp bạn vừa ôn luyện ngữ pháp vừa củng cố từ vựng cho bản thân khi ôn thi HSK hay tự học tiếng Trung online.

Hôm nay, các bạn đã đang và sẽ học tiếng Trung tại Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh hãy làm Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (1) sau nhé:

Trước tiên các bạn hãy học những từ mới sau nhé:

Bây giờ bắt đầu làm Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (1):  

I. Chọn từ thích hợp ở trên điền vào chỗ ngoặc đơn:

1. ____)买了十(____)椅子。

2. 请你(____)窗户关上。

3. 我爱人很会(____)生活。

4. 教室里要(____)。

5. 弟弟的个子比我(____)。

6. 她很(____)看电视。

7. 我同意你对我的(____)。

8. 快点儿(____)!再过五分钟车就要开了。

9. 我今年(____)月去旅行。

10. 她没(____)书还给我。

II. Chọn cách giải thích (A-B-C) tương ứng với từ gạch chân ở mỗi câu:

A.表示商量、请求、建议、命令等语气

B.带有猜测的意思

C.表示同意  

1. 快点儿吃,快上课啦。                     ____

2. ,明天我去看你。                         ____

3. 听说他今天有事,可能不来了     ____

III. Điền từ trong ngoặc đơn vào vị trí đúng:

1. A让他B给你C带去。(把这本书)

2. ABC还给你D呀!(把钱)

IV. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

1. 我爱人比我____

A.低   B.不高   C.

2. 爸爸说:“你要学会____生活。”

A.解决   B.安排

3. 快去____,她在等着你呢。

A.吗   B.吧   C.

4. ____,你的进步真大呀!

A.啊(ā)   B.啊(a

5. 多么漂亮的姑娘____

A.啊(ā)   B.啊(a

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh  - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội chúc mừng bạn hoàn thành Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (1) và hãy bôi đen “Đáp án” đến “Hết” để xem kết quả.

Đáp án:

I - 1.爸爸-把  2.把  3.安排  4.安静  5.矮  6.爱  7.安排  8.啊 9.八 10.把

II - 1.A  2.C  3.B

III - 1.B  2.C

IV - 1.C  2.B  3.B  4.A  5.B

Hết

Tin tức mới