LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
FANPAGE FB
Lượt truy cập
  • 2
  • 453
  • 383,401

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (19)

  22/03/2018

>> Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (18)

Hôm nay, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu với các bạn những người đang học tiếng Trung các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề: Đề xuất và Khuyên răn nhé.

Cách biểu đạt Đề xuất và Khuyên răn về việc gì đó:

Nên làm gì đó:

- 你应该…(sự việc)…: Bạn nên…

- 你得…(sự việc)… Nǐ děi...: Bạn phải…

- 我建议…(sự việc)…Wǒ jiànyì...: Tôi đề nghị …

- 我有个建议/主意,…(sự việc)…Wǒ yǒu gè jiànyì/zhǔyì,...: Tôi có ý kiến …

- 你最好…(sự việc)…Nǐ zuìhǎo...: Tốt nhất bạn…

-你还是…(sự việc)…吧Nǐ háishì ... ba: Bạn vẫn …

- ...(lý do)...,你不妨 + động từ Nǐ bùfáng...: Tốt nhất bạn nên...

-…(sự việc)…好不好 ... hǎo bù hǎo: …, có được không?

- 我看这样…(sự việc)…: Wǒ kàn zhèyàng: Tôi thấy thế này...

- 这样吧,…(sự việc)…: Như thế này nhé,...

Không nên làm gì đó

- 你不应…(sự việc)…: Bạn không nên …

- 别…(sự việc)… Bié…: Đừng …

- 不要…(sự việc)… Bú yào: Không được…

- 你这样+Động từ不好Nǐ zhèyàng ... bù hǎo: Bạn…như vậy không hay.

Các bạn hãy xem ví dụ cụ thể sau:

一,建议     jiànyì        Đề xuất

1.你应该早点儿起床。

Nǐ yīnggāi zǎo diǎnr qǐ chuáng.

Bạn nên dậy sớm.

2.你不应这么晚出发。

Nǐ bù yìng zhème wǎn chūfā.

Bạn không nên muộn vậy mới xuất phát.

3.你得早点儿走, 要不赶不上车了。

Nǐ dé zǎo diǎnr zǒu, yàobù gǎn bu shàng chē le.

Bạn đi sớm đi, nếu không sẽ lên xe kịp đâu.

4.我建议你周末去天津玩儿玩儿。

Wǒ jiànyì nǐ zhōumò qù tiānjīn wánrwanr.

Tôi đề nghị bạn cuối tuần đi Thiên Tân chơi.

5.我有个建议/主意, 放假我们去滑雪,怎么样?

Wǒ yǒu gè jiànyì/zhǔyì, fàng jià wǒmen qù huáxuě, zěnmeyàng?

Tôi có một đề nghị/ý kiến, kì nghỉ chúng ra đi trượt tuyết, thế nào?

6.你最好每天坚持锻炼身体。

Nǐ zuìhǎo měitiān jiānchí duànliàn shēntǐ.

Bạn tốt nhất nên tập thể dục mỗi ngày.

7.我们在一起互相学习吧。

Wǒmen zài yīqǐ hùxiàng xuéxí ba.

Chúng ta cùng nhau học tập nhé.

8.你还是多穿点儿衣服吧。

Nǐ háishì duō chuān diǎnr yīfú ba.

Bạn vẫn nên mặc nhiều quẩn áo lên.

9.这本书对学习汉语很有用,你不妨看看。

Zhè běn shū duì xuéxí hànyǔ hěn yǒuyòng, nǐ bùfáng kànkan.

Quyển sách này rất hữu dụng trong việc học tiếng Hán, bạn thử xem xem.

10.我们是不是先给他打个电话?

Wǒmen shì bù shì xiān gěi tā dǎ gè diànhuà?

Chúng ta không phải nên gọi cho anh ta trước sao?

11.明天我们在谈这件事,好不好?

Míngtiān wǒmen zài tán zhè jiàn shì, hǎo bù hǎo?

Ngày mai, chúng ta lại nói về việc này, được không?

12.我看这样,我们先去香山, 在去颐和园。

Wǒ kàn zhèyàng, wǒmen xiān qù Xiāng Shān, zài qù Yíhéyuán.

Tôi thấy thế này, chúng ta đi Hương Sương trước, rồi đi Di Hòa Viên.

13.这样吧,我们听听天气预报在决定。

Zhèyàng ba, wǒmen tīng tīng tiānqì yùbào zài juédìng.

Thế này đi, chúng ta xem dự báo thời tiết rồi quyết định.

二,劝告    quàngào  Khuyên răn

1.别大声说话。

Bié dà shēng shuō huà.

Đừng to tiếng.

2.不要随地吐痰。

Bùyào suí dì tǔ tán.

Đừng khạc nhổ bừa bãi.

3.你这样做不好。

Nǐ zhèyàng zuò bù hǎo.

Bạn làm vậy không được.

Buổi học tiếng Trung online với các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày đến đây tạm kết thúc.

Các bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới