LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 8
  • 803
  • 1,706,905

TIẾNG TRUNG KHÁCH SẠN 050: Thông báo các trường hợp khẩn cấp

  12/03/2020

>> LỊCH KHAI GIẢNG MỚI NHẤT

>> Quà tặng Sách học tiếng Trung

Để giúp các bạn có thể tự học tiếng Trung online hiệu quả, website http://hoctiengtrungquoc.com.vn/ của chúng tôi – địa chỉ tự học tiếng Trung online tốt nhất ở Hà Nội chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội về chủ đề Tiếng Trung Khách Sạn.

Việc tự học tiếng Trung online đã trở nên dễ dàng hơn khi website http://hoctiengtrungquoc.com.vn/ của chúng tôi đã biên tập thêm phiên âm và câu dịch tham khảo bằng tiếng Việt để việc tự học tiếng Trung online của các bạn trở nên thuận tiện và dễ dàng hơn.

Hôm nay, các bạn hãy cùng website http://hoctiengtrungquoc.com.vn/ của chúng tôi – địa chỉ tự học tiếng Trung online tốt nhất ở Hà Nội tự học chủ đề Tiếng Trung Khách Sạn Dịch vụ lễ tân (3).

其他紧急情况及通知 Qítā jǐnjí qíngkuàng jí tōngzhī: Thông báo các trường hợp khẩn cấp

1.这有位急病人,马上需要救护车。

Zhè yǒu wèi jí bìngrén, mǎshàng xūyào jiùhù chē.

Ở đây có bệnh nhân khẩn cấp, lập tức cần xe cứu thương.

2.这有火灾,请尽快派消防车来。

Zhè yǒu huǒzāi, qǐng jǐnkuài pài xiāofáng chē lái.

Ở đây có hoả hoạn, vui lòng cử xe cứu hoả càng nhanh càng tốt.

3.这发生了车祸,请快报警。

Zhè fāshēng le chēhuò, qǐng kuài bàojǐng.

Ở đây đã xảy ra tai nạn xe, vui lòng gọi cảnh sát.

4.好,先生请冷静。请给我您的全名及事情的经过。

Hǎo, xiānshēng qǐng lěngjìng. Qǐng gěi wǒ nín de quán míng jí shìqíng de jīngguò.

Vâng, xin ngài hãy bình tĩnh. Vui lòng cho tôi tên đầy đủ của ông và những gì đã xảy ra.

5.别紧张先生,给我您的全名及事情的情况。

Bié jǐnzhāng xiānshēng, gěi wǒ nín de quán míng jí shìqíng de qíngkuàng.

Ngài đừng lo lắng, hãy cho tôi tên đầy đủ của ông và tình hình sự việc.

6.别太紧张,先生,给我您的名字及所在地点。

Bié tài jǐnzhāng, xiānshēng, gěi wǒ nín de míngzì jí suǒzài dìdiǎn.

Đừng quá lo lắng, thư ngài, hãy cho tôi tên của ông và địa điểm chỗ đó.

7.请冷静,先生。请给我您的姓名与所在地点。

Qǐng lěngjìng, xiānshēng. Qǐng gěi wǒ nín de xìngmíng yǔ suǒzài dìdiǎn.

Thưa ngài, hãy bình tĩnh. Hãy cho tôi biết tên và vị trí của ông.

8.请放松,先生,把您的名字及所在地点告诉我。

Qǐng fàngsōng, xiānshēng, bǎ nín de míngzì jí suǒzài dìdiǎn gàosù wǒ.

Hãy thư giãn, thưa ngài, cho tôi biết tên và địa điểm của bạn.

9.让他别乱动。

Ràng tā bié luàn dòng.

Giữ yên anh ấy.

(Đỗ Linh dịch)

Buổi tự học tiếng Trung online đến đây kết thúc. Bạn hãy tiếp tục học tiếng Trung online trên website http://hoctiengtrungquoc.com.vn/ của chúng tôi – địa chỉ tự học tiếng Trung online tốt nhất ở Hà Nội và đừng quên chia sẻ tài liệu học tiếng Trung này để mọi người cùng học nhé.

>> LỊCH KHAI GIẢNG MỚI NHẤT

>> Quà tặng Sách học tiếng Trung

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG BẮC KINH 

Địa chỉ: Số 1 ngõ 19 Liễu Giai - Hà Nội

Tư vấn lớp học: 0904.593.900 hoặc 024.37.73.73.04

Website: hoctiengtrungquoc.com.vn

Website: tiengtrungbackinh.edu.vn/

Tin tức mới