LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
FANPAGE FB
Lượt truy cập
  • 2
  • 351
  • 213,163

Tên 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc

  07/05/2017

>> Phim trường Thủy Hử

Thủy Hử (水浒传 shuǐ hǔ zhuàn) là một trong bốn tiểu thuyết chương hồi nổi tiếng của Trung Quốc (Hồng Lâu Mộng 红楼梦 hóng lóu mèng: ; Tam Quốc Diễn Nghĩa 三国演义 sān guó yǎn yì; Tây Du Ký 西游记 xī yóu jì).

Nhiều người trong chúng ta cũng đã xem phim hoặc đọc chuyện Thủy Hử. Hôm nay, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu họ tên (姓名 xìngmíng), tên sao (星名 xīngmíng) và biệt hiệu (绰号 chāohào) bằng tiếng Trung kèm phiên âm của 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc.

36 vị sao Thiên Cương 三十六天罡星 sān shí liù tiān gāng xīng

1. Thiên Khôi Tinh – Hô Bảo Nghĩa Tống Giang

tiān kuí xīng  hū bǎo yì  sòng jiāng 天魁星 呼保义 宋江

2. Thiên Cương Tinh – Ngọc Kỳ Lân Lư Tuấn Nghĩa

tiān gāng xīng  yù qí lín  lú jùn yì 天罡星 玉麒麟 卢俊义

3. Thiên Cơ Tinh – Trí Đa Tinh Ngô Dụng

tiān jī xīng  zhì duō xīng  wú yòng 天机星 智多星 吴用

4. Thiên Nhân Tinh – Nhập Vân Long Công Tôn Thắng

tiān xián xīng  rù yún lóng  gōng sūn shèng 天闲星 入云龙 公孙胜

5. Thiên Dũng Tinh – Đại Đao Quan Thắng

tiān yǒng xīng  dà dāo  guān shèng 天勇星 大刀 关胜

6. Thiên Hùng Tinh – Báo Tử Đầu Lâm Xung

tiān xióng xīng  bào zǐ tóu  lín chōng 天雄星 豹子头 林冲

7. Thiên Mãnh Tinh – Tích Lịch Hỏa Tần Minh

tiān měng xīng  pī lì huǒ  qín míng 天猛星 霹雳火 秦明

8. Thiên Uy Tinh – Song Tiên Hô Diên Chước

tiān wēi xīng  shuāng biān  hū yán zhuó 天威星 双鞭 呼延灼

9. Thiên Anh Tinh – Tiểu Lý Quảng Hoa Vinh

tiān yīng xīng  xiǎo lǐ guǎng  huā róng 天英星 小李广 花荣

10. Thiên Quý Tinh – Tiểu Toàn Phong Sài Tiến

tiān guì xīng  xiǎo xuán fēng  chái jìn 天贵星 小旋风 柴进

11. Thiên Phú Tinh – Phác Thiên Điêu Lý Ứng

tiān fù xīng  pū tiān diāo  lǐ yīng 天富星 扑天雕 李应

12. Thiên Mãn Tinh – Mỹ Nhiêm Công Chu Đồng

tiān mǎn xīng  měi rán gōng  zhū tóng 天满星 美髯公 朱仝

13. Thiên Cô Tinh – Hoa Hòa Thượng Lỗ Trí Thâm

tiān gū xīng  huā hé shàng  lǔ zhì shēn 天孤星 花和尚 鲁智深

14. Thiên Thương Tinh – Hành Giả Võ Tòng

tiān shāng xīng  Xíng zhě  wǔ sōng 天伤星 行者 武松

15. Thiên Lập Tinh – Song Thương Tướng Đổng Bình

tiān lì xīng  shuāng qiāng jiāng  dǒng píng 天立星 双枪将 董平

16. Thiên Tiệp Tinh – Một Vũ Tiễn Trương Thanh

tiān jié xīng  méi yǔ jiàn  zhāng qīng 天捷星 没羽箭 张清

17. Thiên Âm Tinh – Thanh Diện Thú Dương Chí

tiān àn xīng  qīng miàn shòu  yáng zhì 天暗星 青面獣 杨志

18. Thiên Hữu Tinh – Kim Thương Thủ Từ Ninh

tiān yòu xīng  jīn qiāng shǒu  xú níng 天佑星 金枪手 徐宁

19. Thiên Không Tinh – Cấp Tiên Phong Sách Siêu

tiān kōng xīng  jí xiān fēng  suǒ chāo 天空星 急先锋 索超

20. Thiên Dị Tinh – Xích Phát Quỷ Lưu Đường

tiān yì xīng  chì fā guǐ  liú táng 天异星 赤髪鬼 刘唐

21. Thiên Sát Tinh – Hắc Toàn Phong Lý Quỳ

tiān shā xīng  hēi xuán fēng  lǐ kuí 天杀星 黒旋风 李逵

22. Thiên Tốc Tinh – Thần Hành Thái Bảo Đới Tung

tiān sù xīng  shén háng tài bǎo  dài zōng 天速星 神行太保 戴宗

23. Thiên Vi Tinh – Cửu Văn Long Sử Tiến

tiān wēi xīng  jiǔ wén lóng  shǐ jìn 天微星 九纹龙 史进

24. Thiên Cứu Tinh – Một Già Lan Mục Hoằng

tiān jiū xīng  méi zhē lán  mù hóng 天究星 没遮拦 穆弘

25. Thiên Thoái Tinh – Sáp Sí Hổ Lôi Hoành

tiān tuì xīng  zhǎ chì hǔ  léi héng 天退星 插翅虎 雷横

26. Thiên Thọ Tinh – Hỗn Giang Long Lý Tuấn

tiān shòu xīng  hún jiāng lóng  lǐ jùn 天寿星 混江龙 李俊

27. Thiên Kiếm Tinh – Lập Địa Thái Tuế Nguyễn Tiểu Nhị

tiān jiàn xīng  lì dì tài suì  ruǎn xiǎo èr 天剑星 立地太岁 阮小二

28. Thiên Bình Tinh – Thuyền Hoả Nhi Trương Hoành

tiān píng xīng  chuán huǒ ér  zhāng héng 天平星 船火児 张横

29. Thiên Tội Tinh – Đoản Mệnh Nhị Lang Nguyễn Tiểu Ngũ

tiān zuì xīng  duǎn mìng èr láng  ruǎn xiǎo wǔ 天罪星 短命二郎 阮小五

30. Thiên Tổn Tinh – Lãng Lý Bạch Điều Trương Thuận

tiān sǔn xīng  làng lǐ bái tiào  zhāng shùn 天损星 浪里白条 张顺

31. Thiên Bại Tinh – Hoạt Diêm La Nguyễn Tiểu Thất

tiān bài xīng  huó yán luó  ruǎn xiǎo qī 天败星 活阎罗 阮小七

32. Thiên Lao Tinh – Bệnh Quan Sách Dương Hùng

tiān láo xīng  bìng guān suǒ  yáng xióng 天牢星 病关索 杨雄

33. Thiên Tuệ Tinh – Biện Mệnh Tam Lang Thạch Tú

tiān huì xīng  pīn mìng sān láng  shí xiù 天慧星 拚命三郎 石秀

34. Thiên Bạo Tinh – Lưỡng Đầu Xà Giải Trân

tiān bào xīng  liǎng tóu shé  jiě zhēn 天暴星 两头蛇 解珍

35. Thiên Khốc Tinh – Song Vĩ Hạt Giải Bảo

tiān kū xīng  shuāng wěi xiē  jiě bǎo 天哭星 双尾蝎 解宝

36. Thiên Xảo Tinh – Lãng Tử Yến Thanh

tiān qiǎo xīng  làng zǐ  yàn qīng 天巧星 浪子 燕青

72 vị sao Địa Sát 七十二地煞星 qī shí èr dì shà xīng

37. Địa Khôi Tinh – Thần Cơ Quân Sư Chu Vũ

dì kuí xīng  shén jī jun1 shī  zhū wǔ 地魁星 神机军师 朱武

38. Địa Sát Tinh – Trấn Tam Sơn Hoàng Tín

dì shà xīng  zhèn sān shān  huáng xìn 地煞星 镇三山 黄信

39. Địa Dũng Tinh – Bệnh Uý Trì Tôn Lập

dì yǒng xīng  bìng wèi chí  sūn lì 地勇星 病尉迟 孙立

40. Địa Kiệt Tinh – Xú Quận Mã Tuyên Tán

dì jié xīng  chǒu jùn mǎ  xuān zàn 地杰星 丑郡马 宣赞

41. Địa Hùng Tinh – Tỉnh Mộc Can Hắc Tư Văn

dì xióng xīng  jǐng mù àn  hǎo sī wén 地雄星 井木犴 郝思文

42. Địa Uy Tinh – Bách Thắng Tướng Hàn Thao

dì wēi xīng  bǎi shèng jiāng  hán tāo 地威星 百胜将 韩滔

43. Địa Anh Tinh – Thiên Mục Tướng Bành Dĩ

dì yīng xīng  tiān mù jiāng  péng qǐ 地英星 天目将 彭玘

44. Địa Kỳ Tinh – Thánh Thuỷ Tướng Đan Đình Khuê

dì qí xīng  shèng shuǐ jiāng  dān tíng guī 地奇星 圣水将 单廷圭

45. Địa Mãnh Tinh – Thần Hoả Tướng Nguỵ Định Quốc

dì měng xīng  shén huǒ jiāng  wèi dìng guó 地猛星 神火将 魏定国

46. Địa Văn Tinh – Thánh Thủ Thư Sinh Tiêu Nhượng

dì wén xīng  shèng shǒu shū shēng  xiāo ràng 地文星 圣手书生 萧让

47. Địa Chính Tinh – Thiết Diện Khổng Mục Bùi Tuyên

dì zhèng xīng  zhí miàn kǒng mù  péi xuān 地正星 铁面孔目 裴宣

48. Địa Tịch Tinh – Ma Vân Kim Sí Âu Bằng

dì pì xīng  mó yún jīn chì  ōu péng 地辟星 摩云金翅 欧鹏

49. Địa Hạp Tinh – Hoả Nhãn Toan Nghê Đặng Phi

dì hé xīng  huǒ yǎn suān ní  dèng fēi 地阖星 火眼狻猊 邓飞

50. Địa Cường Tinh – Cẩm Mao Hổ Yến Thuận

dì qiáng xīng  jǐn máo hǔ  yàn shùn 地强星 锦毛虎 燕顺

51. Địa Âm Tinh – Cẩm Báo Tử Dương Lâm

dì àn xīng  jǐn bào zǐ  yáng lín 地暗星 锦豹子 杨林

52. Địa Phụ Tinh – Oanh Thiên Lôi Lăng Chấn

dì fǔ xīng  hōng tiān léi  líng zhèn 地辅星 轰天雷 凌振

53. Địa Hội Tinh – Thần Toán Tử Tưởng Kính

dì huì xīng  shén suàn zǐ  jiǎng jìng 地会星 神算子 蒋敬

54. Địa Tá Tinh – Tiểu Ôn Hầu Lã Phương

dì zuǒ xīng  xiǎo wēn hóu  lǚ fāng 地佐星 小温侯 吕方

55. Địa Hựu Tinh – Trại Nhân Quý Quách Thịnh

dì yòu xīng  sài rén guì  guō shèng 地佑星 赛仁贵 郭盛

56. Đị Linh Tinh – Thần Y An Đạo Toàn

dì líng xīng  shén yī  ān dào quán 地霊星 神医 安道全

57. Địa Thú Tinh – Tử Nhiêm Bá Hoàng Phủ Đoan

dì shòu xīng  zǐ rán bó  huáng fǔ duān 地獣星 紫髯伯 皇甫端

58. Địa Vi Tinh – Nuỵ Cước Hổ Vương Anh

58 dì wēi xīng  ǎi jiǎo hǔ  wáng yīng 地微星 矮脚虎 王英

59. Địa Tuệ Tinh – Nhất Trượng Thanh Hỗ Tam Nương

dì huì xīng  yī zhàng qīng  hù sān niáng 地慧星 一丈青 扈三娘

60. Địa Bạo Tinh – Tang Môn Thần Bào Húc

dì bào xīng  sàng mén shén  bào xù地 暴星 丧门神 鲍旭

61. Địa Mặc Tinh – Hỗn Thế Ma Vương Phàn Thuỵ

dì mò xīng  hún shì mó wáng  fán ruì 地黙星 混世魔王 樊瑞

62. Địa Xương Tinh – Mao Đẩu Tinh Khổng Minh

dì chāng xīng  máo tóu xīng  kǒng míng 地猖星 毛头星 孔明

63. Địa Cường Tinh – Độc Hoả Tinh Khổng Lượng

dì kuáng xīng  dú huǒ xīng  kǒng liàng 地狂星 独火星 孔亮

64. Địa Phi Tinh – Bát Tý Na Tra Hạng Sung

dì fēi xīng  bā bì nǎ zhà  xiàng chōng 地飞星 八臂哪吒 项充

65. Địa Tẩu Tinh – Phi Thiên Đại Thánh Lý Cổn

dì zǒu xīng  fēi tiān dà shèng  lǐ gǔn 地走星 飞天大圣 李衮

66. Địa Xảo Tinh – Ngọc Tý Tượng Kim Đại Kiên

dì qiǎo xīng  yù bì jiàng  jīn dà jiān 地巧星 玉臂匠 金大坚

67. Địa Minh Tinh – Thiết Dịch Tiên Mã Lân

dì míng xīng  zhí dí xiān  mǎ lín 地明星 铁笛仙 马麟

68. Địa Tiến Tinh – Xuất Động Giao Đồng Uy

dì jìn xīng  chū dòng jiāo  tóng wēi 地进星 出洞蛟 童威

69. Địa Thoái Tinh – Phiên Giang Thận Đồng Mãnh

dì tuì xīng  fān jiāng shèn  tóng měng 地退星 翻江蜃 童猛

70. Địa Mãn Tinh – Ngọc Phan Cang Mạnh Khang

dì mǎn xīng  yù fān gān  mèng kāng 地满星 玉幡竿 孟康

71. Địa Toại Tinh – Thông Tý Viên Hầu Kiện

dì suí xīng  tōng bì yuán  hóu jiàn 地遂星 通臂猿 侯健

72. Địa Chu Tinh – Khiêu Giản Hổ Trần Đạt

dì zhōu xīng  tiào jiàn hǔ  chén dá 地周星 跳涧虎 陈达

73. Địa Ẩn Tinh – Bạch Hoa Xà Dương Xuân

dì yǐn xīng  bái huā shé  yáng chūn 地隠星 白花蛇 杨春

74. Địa Dị Tinh – Bạch Diện Lang Quân Trịnh Thiên Thọ

dì yì xīng  bái miàn láng jun1  zhèng tiān shòu 地异星 白面郎君 郑天寿

75. Địa Lý Tinh – Cửu Vy Quy Đào Tông Vượng

dì lǐ xīng  jiǔ wěi guī  táo zōng wàng 地理星 九尾亀 陶宗旺

76. Địa Tuấn Tinh – Thiết Phiến Tử Tống Thanh

dì jùn xīng  zhí shàn zǐ  sòng qīng 地俊星 铁扇子 宋清

77. Địa Nhạc Tinh – Thiết Khiếu Tử Nhạc Hoà

dì lè xīng  zhí jiào zǐ  lè hé 地楽星 铁叫子 乐和

78. Địa Tiệp Tinh – Hoa Hạng Hổ Củng Vượng

dì jié xīng  huā xiàng hǔ  gōng wàng 地捷星 花项虎 龚旺

79. Địa Tốc Tinh – Trung Tiễn Hổ Đinh Đắc Tôn

dì sù xīng  zhōng jiàn hǔ  dīng dé sūn 地速星 中箭虎 丁得孙

80. Địa Trấn Tinh – Tiểu Già Lan Mục Xuân

dì zhèn xīng  xiǎo zhē lán  mù chūn 地镇星 小遮拦 穆春

81. Địa Ky Tinh – Thao Đao Quỷ Tào Chính

dì jī xīng  cāo dāo guǐ  cáo zhèng 地羁星 操刀鬼 曹正

82. Địa Ma Tinh – Vân Lý Kim Cương Tống Vạn

dì mó xīng  yún lǐ jīn gāng  sòng wàn 地魔星 云里金刚 宋万

83. Địa Yêu Tinh – Mô Trước Thiên Đỗ Thiên

dì yāo xīng  mō zhe tiān  dù qiān 地妖星 摸着天 杜迁

84. Địa U Tinh – Bệnh Đại Trùng Tiết Vĩnh

dì yōu xīng  bìng dà chóng  xuē yǒng 地幽星 病大虫 薛永

85. Địa Phục Tinh – Kim Nhỡn Bưu Thi Ân

dì fú xīng  jīn yǎn biāo  shī ēn 地伏星 金眼彪 施恩

86. Địa Tịch Tinh – Đả Hổ Tướng Lý Trung

dì pì xīng  dǎ hǔ jiāng  lǐ zhōng 地僻星 打虎将 李忠

87. Địa Không Tinh – Tiểu Bá Vương Chu Thông

dì kōng xīng  xiǎo bà wáng  zhōu tōng 地空星 小霸王 周通

88. Địa Cô Tinh – Kim Tiền Báo Tử Thang Long

dì gū xīng  jīn jiǎn bào zǐ  tāng lóng 地孤星 金銭豹子 汤隆

89. Địa Toàn Tinh – Quỷ Kiểm Nhi Đỗ Hưng

dì quán xīng  guǐ jiǎn ér  dù xìng 地全星 鬼睑児 杜兴

90. Địa Đoản Tinh – Xuất Lâm Long Trâu Uyên

dì duǎn xīng  chū lín lóng  zōu yuān 地短星 出林龙 邹渊

91. Địa Giốc Tinh – Độc Giác Long Trâu Nhuận

dì jiǎo xīng  dú jiǎo lóng  zōu rùn 地角星 独角龙 邹润

92. Địa Tù Tinh – Hãn Địa Hốt Luật Chu Quý

dì qiú xīng  hàn dì hū lǜ  zhū guì 地囚星 旱地忽律 朱贵

93. Địa Tàng Tinh – Tiểu Diện Hổ Chu Phú

dì zāng xīng  xiào miàn hǔ  zhū fù 地蔵星 笑面虎 朱富

94. Địa Bình Tinh – Thiết Tý Phụ Xái Phúc

dì píng xīng  zhí bì bó  cài fú 地平星 铁臂膊 蔡福

95. Địa Tổn Tinh – Nhất Chi Xoa Xái Khánh

dì sǔn xīng  yī zhī huā  cài qìng 地损星 一枝花 蔡庆

96. Địa Nô Tinh – Thôi Mệnh Phán Quan Lý Lập

dì nú xīng  cuī mìng pàn guān  lǐ lì 地奴星 催命判官 李立

97. Địa Sát Tinh – Thanh Nhỡn Hổ Lý Vân

dì chá xīng  qīng yǎn hǔ  lǐ yún 地察星 青眼虎 李云

98. Địa Ác Tinh – Một Diện Mục Tiêu Đỉnh

dì è xīng  méi miàn mù  jiāo tǐng 地恶星 没面目 焦挺

99. Địa Xú Tinh – Thạch Tướng Quân Thạch Dũng

dì chǒu xīng  shí jiāng jūn  shí yǒng 地丑星 石将军 石勇

100. Địa Số Tinh – Tiểu Uý Trì Tôn Tân

dì shù xīng  xiǎo wèi chí  sūn xīn 地数星 小尉迟 孙新

101. Địa Âm Tinh – Mẫu Đại Trùng Cố Đại Tẩu

dì yīn xīng  mǔ dà chóng  gù dà sǎo 地阴星 母大虫 顾大嫂

102. Địa Hình Tinh – Thái Viên Tử Trương Thanh

dì xíng xīng  cài yuán zǐ  zhāng qīng 地刑星 菜园子 张青

103. Địa Tráng Tinh – Mẫu Dạ Xoa Tôn Nhị Nương

dì zhuàng xīng  mǔ yè chā  sūn èr niáng 地壮星 母夜叉 孙二娘

104. Địa Liệt Tinh – Hoạt Diêm Bà Vương Định Lục

dì liè xīng  huó shǎn pó  wáng dìng liù 地劣星 活闪婆 王定六

105. Địa Kiện Tinh – Hiểm Đạo Thần Úc Bảo Tứ

dì jiàn xīng  xiǎn dào shén  yù bǎo sì 地健星 険道神 郁保四

106. Địa Hao Tinh – Bạch Nhật Thử Bạch Thắng

dì hào xīng  bái rì shǔ  bái shèng 地耗星 白日鼠 白胜

107. Địa Tặc Tinh – Cổ Thượng Tao Thời Thiên

dì zéi xīng  gǔ shàng zǎo  shí qiān 地贼星 鼓上蚤 时迁

108. Địa Cẩu Tinh – Kim Mao Khuyển Đoàn Cảnh Trụ

dì gǒu xīng  jīn máo quǎn  duàn jǐng zhù 地狗星 金毛犬 段景住

Các bạn hãy kiên trì theo dõi và tự học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới