LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
FANPAGE FB
Lượt truy cập
  • 2
  • 304
  • 213,116

Học tiếng Trung Quốc với từ眼镜

  18/04/2017

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội học tiếng Trung online với từ 眼镜 bằng các ví dụ cụ thể sau:

    

1.眼镜掉在地上,摔坏了。

Yǎnjìng diào zài dìshàng, shuāi huài le.

Kính rơi xuống đất vỡ rồi.

2.他很小就戴上了眼镜

Tā hěn xiǎo jiù dài shàng le yǎnjìng.

Nó từ nhỏ đã đeo kính.

3.我这副眼镜花了800元钱。

Wǒ zhè fù yǎnjìng huā le bā bǎi yuán qián.

Chiếc kính này của tôi giá 800 tệ.

4.他戴着眼镜,很像一个读书人。

Tā dài zhe yǎn jìng, hěn xiàng yí gè dú shū rén.

Anh ấy đeo kính rất giống tri thức.

5.眼镜店离这儿不远。

Yǎnjìngdiàn lí zhèr bù yuǎn.

Cửa hàng kính mắt cách đây không xa.

6.他摘下眼镜,准备睡觉了。

Tā zhāi xià yǎnjìng, zhǔnbèi shuì jiào le.

Anh ấy bỏ kính ra, chuẩn bị ngủ rồi.

7.我今天没戴眼镜,看不太清楚。

Wǒ jīntiān méi dài yǎnjìng, kàn bú tài qīngchu.

Hôm nay tôi không mang kính, nhìn không rõ lắm.

Buổi tự học tiếng Trung online với từ 眼镜 đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

>> Tự học tiếng Trung với từ 足球

Tin tức mới