LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
FANPAGE FB
Lượt truy cập
  • 2
  • 329
  • 213,141

Tự học tiếng Trung với từ nông dân农民

  04/05/2017

>> Học tiếng Trung Quốc với từ眼镜

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội học tiếng Trung online với từ nông dân 农民 bằng các ví dụ cụ thể sau:

1. 农民种田很辛苦。

Nóngmín zhòng tián hěn xīnkǔ.

Nông dân làm ruộng rất vất vả.

2. 农民们很关心天气的变化。

Nóngmín men hěn guānxīn tiānqì de biànhuà.

Nông dân rất quan tâm đến sự thay đổi của thời tiết.

3. 这些粮食都是农民生产的,我们不能浪费。

Zhèxiē liángshí dōu shì nóngmín shēngchǎn de, wǒmen bù néng làngfèi.

Chỗ lương thực này đều là do người nông dân sản xuất, chúng ta không được lãng phí.

4. 今年,农民的小麦都丰收了。

Jīnnián, nóngmín de xiǎomài dōu fēngshōu le.

Năm nay, người nông dân trúng mùa lúa tiểu mạch.

5. 这儿的农民除了种蔬菜以外,也种果树。

Zhèr de nóngmín chúle zhòng shūcài yǐwài, yě zhòng guǒshù.

Người nông dân ở đây ngoài biết trồng rau ra, còn biết trồng cây ăn quả.

6. 我父亲在农村,是个农民

Wǒ fùqīn zài nóngcūn, shì gè nóngmín.

Bố tôi ở nông thôn, là một nông dân.

Buổi tự học tiếng Trung online với từ nông dân农民đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới