LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 9
  • 393
  • 503,701

Tiếng Trung lễ tân: Trực điện thoại (23)

  06/06/2018

>> Tiếng Trung lễ tân: Trực điện thoại (22)

Để giúp các bạn có thể tự học tiếng Trung online hiệu quả, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu các mẫu câu Tiếng Trung lễ tân: Thay đổi cuộc hẹn (23).

Việc tự học tiếng Trung online đã trở nên dễ dàng hơn khi Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh còn bổ sung thêm phiên âm cho mỗi câu và câu dịch tiếng Việt để việc tự học tiếng Trung online trở nên đơn giản, thuận tiện hơn.

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội học tiếng Trung online với những mẫu câu lễ tân về chủ đề trực điện thoại nhé.

更改约会        Gēnggǎi yuēhuì        Thay đổi cuộc hẹn        

1.那时,我恐怕会忙得一点空也没有。

nà shí, wǒ kǒngpà huì máng dé yīdiǎn kōng yě méiyǒu.

Lúc đó, Tôi sợ sẽ rất bận một chút rảnh rỗi cũng không có.

2.很抱歉,我那天整个上午都会忙得走不开的。

Hěn bàoqiàn, wǒ nèitiān zhěnggè shàngwǔ dūhuì máng dé zǒu bù kāi de.

Rất xin lỗi, cả buổi sáng hôm đó tôi đều bận không đi nổi.

3.恐怕我们不得不推迟约会,真抱歉给您带来不便。

Kǒngpà wǒmen bùdé bù tuīchí yuēhuì, zhēn bàoqiàn gěi nín dài lái bu biàn.

Sợ rằng chúng ta không thể không hoãn cuộc hẹn lại, thật xin lỗi đã gây bất tiện cho ngài.

4.看来我不能如期赴约了。

kàn lái wǒ bùnéng rúqí fùyuē le.

Xem ra tôi không thể đến đúng hẹn được.

5.所以他刚才给我打电话,说他只能下星期一来。

Suǒyǐ tā gāngcái gěi wǒ dǎ diànhuà, shuō tā zhǐ néng xià xīngqí yī lái.

Nên anh ấy vừa mới gọi điện thoại cho tôi, bảo rằng anh ấy chỉ có thể đến vào thứ

6.但是,如果可能的话,能不能延期到星期二?

Dànshì, rúguǒ kěnéng dehuà, néng bùnéng yánqí dào xīngqí'èr?

Nhưng, nếu được, có thể dời sang ngày thứ 3 không?

7.我想星期五比较合适。

Wǒ xiǎng xīngqíwǔ bǐjiào héshì.

Tôi nghĩ thứ 6 là hợp lý nhất.

8.但愿我没有过多地打乱您的安排。

Dàn yuàn wǒ méiyǒuguò duō de dǎ luàn nín de ānpái.

Chỉ mong tôi không gây xáo trộn quá nhiều vào lịch trình của ngài.

9.没有,这类事情总是难免的,不是吗?

Méiyǒu, zhè lèi shìqíng zǒng shì nánmiǎn de, bùshì ma?

Không đâu, những việc như vậy không thể tránh khỏi, đúng không?

10.如果我们更改时间,会给您造成不便吗?

Rúguǒ wǒmen gēnggǎi shíjiān, huì gěi nín zàochéng bùbiàn ma?

Nếu chúng tôi thay đổi thời gian, sẽ gây bất tiện cho ngài không?

Buổi tự học tiếng Trung online với những mẫu câu lễ tân về chủ đề Thay đổi cuộc hẹn đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới