LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 4
  • 1089
  • 672,792

Tự học tiếng Trung với danh từ Xe đạp 自行车

  19/05/2018

 >>Tự học tiếng Trung với danh từ Xe máy 摩托车

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với danh từ Xe đạp 自行车  bằng các ví dụ cụ thể sau:

1.自行车方便。        

Zìxíngchē fāngbiàn.

Xe đạp rất thuận liện。

2.骑自行车。        

Qí zìxíngchē.

Đi xe đạp.

3.一辆自行车。        

Yī liàng zìxíngchē.

Một chiếc xe đạp.

4.山地牌自行车。    

Shāndì pái zìxíngchē.

Xe đạp leo núi.

5.名牌自行车。        

Míngpái zìxíngchē.

Xe đạp xịn.

6.骑自行车要注意安全。    

Qí zìxíngchē yào zhùyì ānquán.

Đi xe đạp phải chú ý an toàn.

7.他每天骑自行车上班。    

Tā měitiān qí zìxíngchē shàngbān.

Anh ấy đi xe đạp đi học mỗi ngày.

8.他又买了一辆新自行车。    

Tā yòu mǎi le yī liàng xīn zìxíngchē.

Anh ấy vừa mua một chiếc xe đạp mới.

Buổi tự học tiếng Trung online với từ Xe đạp 自行车 đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới