LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 3
  • 1014
  • 1,708,538

Tự học tiếng Trung với từ 警察 医生 唱歌 写 跳舞 服务员 护士 吃

  25/03/2017

Các bạn học tiếng Trung có thể tự học tiếng Trung online với một số từ mới trọng điểm được lồng ghép vào nhiều mẫu câu với nhiều tình huống và cấu trúc ngữ pháp khác nhau.

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với từ 警察 thông qua các mẫu câu cụ thể sau:

1. 警察抓住了一个小偷。

Jǐngchá zhuāzhù le yí gè xiǎotōu.

Cảnh sát bắt được một tên trộm.

2. 交通警察在街上指挥交通。

Jiāotōng jǐngchá zài jiēshàng zhǐhuī jiāotōng.

Cảnh sát giao thông điều khiển giao thông ở trên phố.

3. 这位勇敢的警察受到了大家的赞扬。

Zhè wèi yǒnggǎn de jǐngchá shòudào le dàjiā de zànyáng.

Chú cảnh sát dũng cảm nhận được sự khen ngợi của mọi người.

4. 他哥哥是当警察的,工作很辛苦。

Tā gēge shì dāng jǐngchá de, gōngzuò hěn xīnkǔ.

Anh trai anh ấy làm cảnh sát, công việc rất vất vả.

5. 你需要帮助的时候可以打电话叫警察

Nǐ xūyào bāngzhù de shíhòu kěyǐ dǎ diànhuà jiào jǐngchá.

Khi bạn cần sự giúp đỡ có thể gọi điện thoại cho cảnh sát.

6. 迷路的游客得到了警察的帮助。

Mí lù de yóukè dédào le jǐngchá de bāngzhù.

Du khách bị lạc đường nhận được sự giúp đỡ của cảnh sát.

7. 保护大家是警察的责任。

Bǎohù dàjiā shì jǐngchá de zérèn.

Bảo vệ mọi người là trách nhiệm của cảnh sát.

Bây giờ, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với từ 医生 thông qua các mẫu câu cụ thể sau:

1. 这个医院有三百多名医生

Zhè gè yīyuàn yǒu sānbǎi duō míng yīshēng.

Bệnh viện này có hơn 300 bác sỹ.

2. 他病得这么重,医生怎么说?

Tā bìng dé zhème zhòng, yīshēng zěnme shuō?

Anh ấy bệnh nặng như thế, bác sỹ nói thế nào?

3. 他长大了想当一名医生

Tā zhǎng dà le xiǎng dāng yīmíng yīshēng.

Khi lớn nó muốn trở thành một bác sỹ.

4. 你感冒了两天,看医生了没有?

Nǐ gǎnmào le liǎngtiān, kàn yīshēng le méi yǒu?

Bạn đã cảm hai ngày rồi, đã khám bác sỹ chưa?

5. 医生的工作很辛苦。

Yīshēng de gōngzuò hěn xīnkǔ.

Công việc của bác sỹ rất vất vả.

Bây giờ, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với từ 唱歌 thông qua các mẫu câu cụ thể sau:

1. 我们常常一起唱歌,一起玩儿。

Wǒmen chángcháng yīqǐ chàng gē, yīqǐ wánr.

Chúng tôi thường hát, chơi cùng nhau.

2. 妹妹很喜欢唱歌

Mèimei hěn xǐhuān chàng gē.

Em gái rất thích hát.

3. 她一边做饭,一边唱歌

Tā yībiān zuò fàn, yībiān chàng gē.

Cô ấy vừa nấu cơm, vừa hát.

4. 我只会这首

Wǒ zhǐ huì chàng zhè shǒu gē.

Tôi chỉ biết hát bài này.

5. 他特别好听。

Tā chàng de gē tèbié hǎotīng.

Bài mà anh ấy hát thật là hay.

Bây giờ, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với từ thông qua các mẫu câu cụ thể sau:

1. 他的字得很漂亮。Tā de zì xiě dé hěn piāoliàng.

Anh ấy viết chữ rất đẹp.

2. 考试结束,老师把答案在黑板上。

Kǎoshì jiéshù, lǎoshī bǎ dá’àn xiě zài hēibǎn shàng.

Thi xong, giáo viên viết đáp án lên bảng.

3. 这个字错了,不应该那么

Zhè gè zì xiě cuò le,bù yīng gāi nàme xiě.

Chữ này viết sai rồi, không nên viết như vậy.

4. 你照着这些字下来,三遍。

Nǐ zhào zhe zhè xiē zì xiě xiàlái, xiě sān biàn.

Bạn viết lại mấy chữ này, viết ba lần.

5. 这是你的字吗?真不错。

Zhè shì nǐ xiě de zì ma? Zhēn bú cuò.

Đây là chữ bạn viết à? Đẹp quá.

Bây giờ, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với từ 跳舞 thông qua các mẫu câu cụ thể sau:

1.妹妹喜欢跳舞

Mèimei xǐhuān tiào wǔ.

Em gái thích khiêu vũ.

2.她正在舞台上跳舞

Tā zhèng zài wǔtái shàng tiào wǔ.

Anh ấy đang nhảy ở trên sàn.

3.他经常和女朋友去跳舞

Tā jīngcháng hé nǚpéngyou qù tiào wǔ.

Anh ấy thường xuyên đi nhảy với bạn gái.

4.她跳舞得非常好看。

Tā tiào wǔ tiào dé fēicháng hǎokàn.

Cô ấy nhảy rất đẹp.

5.今天晚上我们去跳舞吧。

Jīntiān wǎnshàng wǒmen qù tiào wǔ ba.

Tối nay chúng ta đi nhảy nhé.

6.我跟他们俩过几次

Wǒ gēn tāmen liǎng tiào guò jǐ cì wǔ.

Tôi đã nhảy với hai người bọn họ vài lần rồi.

Bây giờ, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với từ 服务员 thông qua các mẫu câu cụ thể sau:

1.他妹妹是一家饭店的服务员,工作很忙。

Tā mèimei shì yī jiā fàndiàn de fúwùyuán, gōngzuò hěn máng.

Em gái anh ấy là nhân viên phục vụ ở quán ăn, công việc rất bận.

2.他妹妹在一家饭店做服务工作。

Tā mèimei zài yī jiā fàndiàn zuò fúwù gōngzuò.

Em gái anh ấy làm phục vụ tại một nhà hàng

3.我是在这里服务员的,有事请找我。

Wǒ shì zài zhèlǐ fúwùyuán de, yǒu shì qǐng zhǎo wǒ.

Tôi là phục vụ ở đây, có việc gì thì tìm tôi.

4.商店里服务员的态度很好。

Shāngdiàn lǐ fúwùyuán de tàidù hěn hǎo.

Thái độ của nhân viên phục vụ ở cửa hàng này rất tốt.

5.这个理发店只有一名服务员

Zhè gè lǐfādiàn zhǐ yǒu yī míng fúwùyuán.

Tiệm cắt tóc này chỉ có một nhân viên phục vụ.

6.服务员问他喝点儿什么,他没听见。

Fúwùyuán wèn tā hē diǎnr shénme,tā méi tīngjiàn.

Nhân viên phục vụ hỏi anh ta uống gì, anh ta không nghe thấy.

7.这家饭店里全是女服务员

Zhè jiā fàndiàn lǐ quán shì nǚ fúwùyuán.

Nhà hàng này toàn là nhân viên phục vụ nữ.

Bây giờ, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với từ 护士 thông qua các mẫu câu cụ thể sau:

1.玛丽是这所医院里的护士

Mǎlì shì zhè suǒ yīyuàn lǐ de hùshi.

Mary là y tá của bệnh viện này.

2.医院里女护士很多。

Yīyuàn lǐ nǚhùshi hěnduō.

Bệnh viện này rất nhiều y tá nữ.

3.护士们工作很认真。

Hùshimen gōngzuò hěn rènzhēn.

Các ý tá làm việc rất nghiêm túc.

4.她是护士学校毕业的。

Tā shì hùshi xuéxiào bìyè de.

Cô ấy tốt nghiệp trường y tá.

5.护士工作很辛苦,但是很光荣。

Hùshi gōngzuò hěn xīnkǔ, dànshì hěn guāngróng.

Công việc của y tá rất vất vả,nhưng rất vinh quang.

6.将来我也要当一名好护士

Jiānglái wǒ yě yào dāng yī míng hǎo hùshi.

Tương lai tôi cũng muốn làm một y tá giỏi.

Bây giờ, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với từ thông qua các mẫu câu cụ thể sau:

1.中午我了米饭和鱼。

Zhōngwǔ wǒ chī le mǐfàn hé yú.

Buổi trưa tôi ăn cơm với cá.

2.米饭和鱼是我的午饭。

Mǐfàn hé yú shì wǒ chī de wǔfàn.

Cơm và cá là bữa trưa mà tôi ăn.

3.再吃一点儿吧,多好啊!

Zài chī yīdiǎnr ba, duō hǎochī ā!

Ăn thêm một chút nữa đi, ngon lắm đấy!

4.我已经饱了,什么食物也不要了。

Wǒ yǐjīng chī bǎo le, shénme shíwù yě bú yào le.

Tôi đã ăn no rồi, không thể ăn thêm gì được nữa.

5.他一天喝五杯咖啡,但是只一顿饭。

Tā yī tiān hē wǔ bēi kāfēi, dànshì zhǐ chī yí dùn fàn.

Anh ấy uống năm cốc cà phê một ngày, nhưng chỉ ăn một bữa cơm.

6.这么多,我怎么得完。

Zhème duō, wǒ zěnme chī dé wán.

Nhiều như thế, tôi làm sao ăn hết được.

7.你去第二食堂过饭吗?

Nǐ qù dì èr shítáng chī guò fàn ma?

Bạn đã ăn cơm ở nhà ăn số 2 chưa?

8.我很爱中国菜。Wǒ hěn ài chī Zhōngguó cài.

Tôi rất thích ăn đồ Trung Quốc.

Buổi tự học tiếng Trung online với các từ 警察医生, 唱歌, , 跳舞, 服务员, 护士 đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất ở Hà Nội.

>> Tự học tiếng Trung với từ 山 钱 钓鱼 篮球 信封

Tin tức mới