LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 3
  • 1401
  • 638,335

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (25)

  30/05/2018

>> Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (24)

Hôm nay, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu với các bạn những người đang học tiếng Trung các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề: Thời lượng nhé.

Cách biểu đạt một khoảng thời gian nào đó

时段            Shíduàn            Thời lượng

询问时段            xúnwèn shíduàn        Hỏi về thời lượng

1.你每天上几个小时的课?

nǐ měitiān shàng jǐ gè xiǎoshí de kè?

Bạn mỗi ngày học trong bao lâu?

2.你每天睡多长时间的觉?

Nǐ měitiān shuì duō cháng shíjiān de jué?

Bạn mỗi ngày ngủ trong bao lâu?

3.你学汉语学了几年了/你学了几年的汉语了?

Nǐ xué hànyǔ xuéle jǐ niánle/nǐ xuéle jǐ nián de hànyǔle?

Bạn học tiếng trung mấy năm rồi?

4.电影开演几分钟了?

Diànyǐng kāiyǎn jǐ fēnzhōngle?

Phim đã phát được mấy phút rồi?

时段表达            Shíduàn biǎodá        Trả lời về thời lượng

1.我每天上六个小时的课。

wǒ měitiān shàng liù gè xiǎoshí de kè.

Tôi học 6 tiếng mỗi ngày.

2.我每天睡八个小时的觉。

Wǒ měitiān shuì bā gè xiǎoshí de jué.

Tôi ngủ 8 tiếng mỗi ngày.

3.我学汉语学了半年了/我学了半年的汉语了。

Wǒ xué hànyǔ xuéle bànniánle/wǒ xuéle bànnián de hànyǔle.

Tôi học tiếng trung nửa năm rồi.

4.电影已经开演好几分钟了。

Diànyǐng yǐjīng kāiyǎn hǎojǐ fēnzhōngle.

Phim đã phát được vài phút rồi.

5.每年从七月到八月我们都放假。

Měinián cóng qī yuè dào bā yuè wǒmen dōu fàngjià.

Chúng tôi đều nghỉ hè từ tháng 7 đến tháng 8 hằng năm.

6.这几天/这几个月我哪儿也没去,一直待在家里。

Zhè jǐ tiān/zhè jǐ gè yuè wǒ nǎ'er yě méi qù, yīzhí dài zài jiālǐ.

Những ngày này/ những tháng này tôi không đi đâu cả, chỉ ở nhà.

7.一九九八年到二000年,我在北京学汉语。

Yījiǔjiǔbā nián dào èr 000 nián, wǒ zài běijīng xué hànyǔ.

Từ năm 1998 đến năm 2000, tôi học tiếng Trung ở Bắc Kinh.

8.从那时起/从那以后,我就没再见到他。

Cóng nà shí qǐ/cóng nà yǐhòu, wǒ jiù méi i zàijiàn dào tā.

Từ lúc đó/từ đó về sau, tôi không gặp lại anh ta.

Buổi học tiếng Trung online với các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày đến đây tạm kết thúc.

Các bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới