LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 8
  • 2573
  • 759,033

Tên gọi các loại thủy hải sản trong tiếng Trung

  10/02/2019

>> LỊCH KHAI GIẢNG MỚI NHẤT

>> Quà tặng khuyến học 2019

>> Sách học tiếng Trung 2019

>> Các thương hiệu đồng hồ nổi tiếng thế giới trong tiếng Trung

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – Trung tâm học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội, chuyên giới thiệu sách học tiếng Trung chất lượng nhất Hà Nội giới thiệu Nhóm từ Tên gọi các loại thủy hải sản trong tiếng Trung do giáo viên của Trung tâm tổng hợp, biên tập và cung cấp gồm chữ Hán, phiên âm và nghĩa tiếng Việt.

1. 海鱼 hǎiyú: cá biển

2. 鲳鱼 chāngyú: cá chim

3. 带鱼 dàiyú: cá hố

4. 石斑鱼 shíbānyú: cá song

5. 金斑鱼 jīnbānyú: cá mú

6. 金枪鱼 jīnqiāngyú: cá ngừ

7. 海鲶鱼 hǎiniányú: cá thiều

8. 墨鱼 mòyú /鱿鱼 yóuyú: mực

9. 章鱼 zhāngyú: bạch tuộc

10. 海蜇 hǎizhé:sứa

11. 鲍鱼 bàoyú: bào ngư

12. 海参 hǎishēn: hải sâm

13. 紫菜 zǐcài: rong biển (tím)

14. 海螺 hǎiluó: ốc biển

15. 花螺 huāluó: ốc hương

16. 象拔蚌 xiàngbábàng: tu hài

17. 竹蛏 zhúchēng: ốc móng tay

18. 虾 xiā: tôm

19. 对虾 duìxiā: tôm he

20. 虾蛄 xiāgū: bè bè

21. 龙虾 lóngxiā: tôm hùm

22. 虾皮 xiāpí: moi khô

23. 虾仁 xiārén: tôm nõn

24. 蛤蜊 gélí: ngao

25. 扇贝 shànbèi: sò điệp

26. 血蚶 xuèhān: sò huyết

27. 毛蚶 máohān: sò lông

28. 牡蛎 mùlì /生蚝 shēngháo: hàu

29. 螃蟹 pángxiè: cua

30. 花蟹 huāxiè: ghẹ

31. 淡水鱼 dànshuǐyú: cá nước ngọt

32. 黑鱼 hēiyú: cá quả

33. 草鱼 cǎoyú: cá trắm

34. 鲢鱼 liányú: cá mè

35. 鲤鱼 lǐyú: cá chép

36. 鲫鱼 jìyú: cá diếc

37. 鰕虎鱼 xiāhǔyú: cá bống

38. 泥鳅 níqiū: cá chạch

39. 三文鱼 sānwényú: cá hồi

40. 鲟鱼 xúnyú: cá tầm

41. 塘鲺 tángshī: cá trê

42. 鲮鱼 língyú: cá trôi

43. 罗非鱼 luófēiyú: cá rô phi

44. 鳗鱼 mányú:cá chình

45. 黄颡鱼 huángsǎngyú: cá lăng

46. 甲鱼 jiǎyú: ba ba

47. 黄鳝 huángshàn: lươn

48. 河蚌 hébàng: trai

49.花蚬 huāxiǎn: hến

50. 螺蛳 luósī: ốc

51. 沙蚕 shācán: rươi

52. 沙虫 shācóng: sá sùng

53. 奥罗罗非鱼 àoluó luófēiyú:cá diêu hồng

54. 唇鱼 chúnyú: cá anh vũ

55. 鲭鱼 qīngyú: cá thu

56. 巴沙鱼 bāshāyú: cá ba sa

57. 沙光鱼 shāguāngyú: cá kèo

58. 烟管鱼 yānguǎnyú: cá chìa vôi

59. 虱目鱼 shīmùyú: cá măng

60. 红尾圆鲹 hóng wěi yuán shēn: cá nục

61. 鳓鱼 lè yú: cá đé

Hi vọng việc học tiếng Trung online thông qua Nhóm từ Tên gọi  các loại thủy hải sản trong tiếng Trung này sẽ giúp các bạn bổ sung và làm phong phú thêm kho từ vựng của bản thân khi học tiếng Trung cùng với Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh.

Các bạn hãy luôn theo dõi bài viết liên quan đến việc học tiếng Trung trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh –Trung tâm học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội, chuyên giới thiệu sách học tiếng Trung chất lượng nhất Hà Nội nhé.

>> LỊCH KHAI GIẢNG MỚI NHẤT

>> Quà tặng khuyến học 2019

>> Sách học tiếng Trung 2019

Tin tức mới