LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 4
  • 810
  • 594,982

Tiếng Trung lễ tân: Trực điện thoại (24)

  12/06/2018

>> Tiếng Trung lễ tân: Trực điện thoại (23)

Để giúp các bạn có thể tự học tiếng Trung online hiệu quả, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu các mẫu câu Tiếng Trung lễ tân: Hủy hẹn (24).

Việc tự học tiếng Trung online đã trở nên dễ dàng hơn khi Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh còn bổ sung thêm phiên âm cho mỗi câu và câu dịch tiếng Việt để việc tự học tiếng Trung online trở nên đơn giản, thuận tiện hơn.

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội học tiếng Trung online với những mẫu câu lễ tân về chủ đề trực điện thoại nhé.

取消约会     Qǔxiāo yuēhuì            Hủy hẹn

1.实在抱歉,我不得不取消王先生和华盛顿先生明天的约会。

Shízài bàoqiàn, wǒ bùdé bù qǔxiāo wáng xiānshēng hé huáshèngdùn xiānshēng míngtiān de yuēhuì.

Thật sự xin lỗi, tôi không thể không hủy cuộc hẹn ngài Vương với ngài Washington vào ngày mai.

2.恐怕我得取消卡尔罗斯先生明天11:30与总裁的约会。

Kǒngpà wǒ dé qǔxiāo kǎ'ěr luósī xiānshēng míngtiān 11:30 Yǔ zǒngcái de yuēhuì.

Sợ rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của ngài Culross với ngài chủ tịch vào 11:30 ngày mai.

3.万一无法前来的话,我下周会找个时间来见您的。

Wàn yī wúfǎ qián lái dehuà, wǒ xià zhōu huì zhǎo gè shíjiān lái jiàn nín de.

Trong trường hợp không thể đến được, tôi sẽ sắp xếp thời gian để gặp ngài vào tuần tới.

4.布朗先生,很抱歉,我必须取消下星期三和您的约会。

Bùlǎng xiānshēng, hěn bàoqiàn, wǒ bìxū qǔxiāo xià xīngqísān hé nín de yuēhuì.

Ngài Brown, thật xin lỗi, tôi phải hủy cuộc hẹn vào thứ 4 với ngài.

5.突然有了点事儿,我明天不能和您见面了。

Túrán yǒule diǎn shì er, wǒ míngtiān bùnéng hé nín jiànmiànle.

Đột nhiên có chút chuyện, ngày mai tôi không thể gặp ngài được rồi.

6.因为我必须参加一个临时会议,所以不得不取消今天下午和您的约会。

Yīnwèi wǒ bìxū cānjiā yīgè línshí huìyì, suǒyǐ bùdé bù qǔxiāo jīntiān xiàwǔ hé nín de yuēhuì.

Bởi vì tôi phải tham gia một cuộc họp đột xuất, nên không thể không hủy cuộc họp với ngài vào chiều nay được.

7.我稍后再打电话给您,和您重约时间。

Wǒ shāo hòu zài dǎ diànhuà gěi nín, hé nín zhòng yuē shíjiān.

Tôi sẽ gọi lại cho ngài sau, hẹn thời gian cụ thể sau.

8.哦,很遗憾。那我们只好改个时间了。

Ó, hěn yíhàn. Nà wǒmen zhǐhǎo gǎi gè shíjiān le.

Ồ, rất lấy làm tiếc. Vậy chúng ta để lúc khác vậy.

Buổi tự học tiếng Trung online với những mẫu câu lễ tân về chủ đề Hủy hẹn đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới