LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 11
  • 1226
  • 127,650

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (1-7)

  06/04/2017

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh giới thiệu các mẫu câu tiếng Trung dùng trong giao tiếp hàng ngày dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm tiếng Trung của chúng tôi – nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội học các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo 7 chủ đề: Hỏi thăm, Giới thiệu, Cám ơn và Đáp từ, Tạm biệt, Lời chúc, Xin lỗi và Tha thứ, Đề nghị và Lời mời:

Chủ đề 1: Hỏi thăm

一、问候

* 初次见面Chūcì jiàn miàn Lần đầu gặp nhau

1. 你好!认识你很高兴。Nǐ hǎo! Rènshi nǐ hěn gāoxìng.

Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn

2. 你好!见到你很高兴。Nǐhǎo! Jiàndào nǐ hěn gāoxìng.

Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn

* 日常问候Rìcháng wènhòu Hỏi thăm thường nhật

天天见面时的问候Tiāntiān jiàn miàn shí de wènhòu

Hỏi thăm ngày nào cũng gặp nhau

3. 吃了吗?Chīle ma?

Ăn cơm chưa? Dùng để hỏi người quen vào thời điểm trước hoặc sau giờ ăn.

4. 出去啊?Chūqù a?

Đi có việc à? Dùng để hỏi người quen khi thấy họ sắp đi đâu đấy.

5. 出去了?Chūqù le?

Về rồi à? Dùng để hỏi người quen khi thấy họ đi về.

* 相隔一段时间后见面时的问候Xiànggé yíduàn shíjiān hòu jiàn miàn shí de wènhòu

Hỏi thăm sau một thời gian mới gặp lại.

6. 好久不见了,最近怎么样?Hǎo jiǔ bú jiàn le, zuìjìn zěnmeyàng?

Lâu rồi không gặp, dạo này thế nào?

7. 好久不见了,最近忙什么呢?Hǎo jiǔ bú jiàn le, zuìjìn máng shéme ne?

Lâu rồi không gặp, dạo này bận gì thế?

8. 进来身体好吗?Jìnlái shēntǐ hǎo ma?

Dạo này khỏe không?

9. 进来工作顺利吗?Jìnlái gōngzuò shùnlì ma?

Dạo này công việc tốt không?

* 转达问候Zhuǎndá wènhòu Chuyển lời hỏi thăm

10. 请你代我向你父母问好。Qǐng nǐ dài wǒ xiàng nǐ fùmǔ wènhǎo.

Bạn cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn.

11. 请你代我问候他们。Qǐng nǐ dài wǒ wènhòu tāmen.

Bạn cho tôi gửi lời hỏi thăm họ.

* 转达第三方对对方的问候Zhuǎndá dì sān fāng duì duìfāng de wènhòu Chuyển lời hỏi thăm của A tới B

12 ……要我向你问好。……yào wǒ xiàng nǐ wènhǎo.

…(ai đó)…nhờ tôi chuyển lời hỏi thăm bạn.

13 ……向你问好。……xiàng nǐ wènhǎo.

…(ai đó)…gửi lời hỏi thăm bạn.

Chủ đề 2: Giới thiệu

二、介绍

* 自我介绍Zìwǒ jièshào Giới thiệu bản thân

1. 我来介绍一下自己。(开场白)Wǒ lái jièshào yíxià zìjǐ.(kāichǎngbái)

Tôi xin tự giới thiệu. (dùng mở đầu)

2. 我姓……,我叫……。Wǒ xìng……, wǒ jiào…….

Tôi tên là…

3. 我是……。Wǒ shì…….

Tôi là…

4. 我是……(国)人。Wǒ shì……(guó)rén.

Tôi là người (nước)…

5. 我是从……来的。Wǒ shì cóng……láide.

Tôi đến từ…tên nước/địa danh...

6. 我是一个医生。Wǒ shì yí gè yīshēng.

Tôi là một bác sỹ.

7. 我在……公司工作。Wǒ zài……gōngsī gōngzuò.

Tôi làm việc tại công ty…

8. 我的介绍完了。(介绍结束时)Wǒ de jièshào wánle.(jièshào jiéshù shí)

Tôi đã giới thiệu xong. (Dùng kết thúc giới thiệu)

* 介绍他人Jièshào tārén Giới thiệu người khác

9. 我来给你介绍一下,……。(开场白)Wǒ lái gěi nǐ jièshào yíxià,…….(kāichǎngbái)

Tôi giới thiệu với bạn,…(Dùng để mở đầu giới thiệu)

10. 这位是……。Zhè wèi shì…….

Vị này là…

11. 他是……。Tā shì…….

Anh ta là…

Chủ đề 3: Cảm ơn và đáp từ

三、致谢和答谢

* 致谢 Zhìxiè Cảm ơn

1. 谢谢!Xièxie!

Cám ơn!

2. 非常感谢! Fēicháng gǎnxiè!

Vô cùng cám ơn!

3. 太感谢您了!Tài gǎnxiè nín le!

Cám ơn bạn!

4. 谢谢您给我的帮助。Xièxie nín gěi wǒ de bāngzhù.

Cám ơn sự giúp đỡ của bạn.

5. 谢谢您,让您受累了。Xièxie nín, rang nín shòulèi le.

Cám ơn, bạn vất vả quá.

6. 您辛苦了,谢谢您。Nín xīnkǔ le, xièxie nín.

Bạn vất vả quá, cám ơn bạn.

7. 给您添麻烦了,真不好意思。Gěi nín tiān máfan le, zhēn bù hǎoyìsi.

Làm phiền bạn rồi, thật áy náy quá.

* 答谢 Dá xiè Đáp từ

1. 不用谢。Bú yòng xiè.

Không cần cám ơn.

2. 别客气。Bié kèqi.

Đừng khách sáo.

3. 没什么。Méi shéme.

Không có gì

4. 都是朋友,还这么客气干吗?Dōu shì péngyou, hái zhème kèqi gànmá?

Đều là bạn bè cả, khách sáo thế làm gì?

Chủ đề 4: Tạm biệt và Từ biệt

四、告辞与告别 Gàocí yǔ gàobié

* 告辞 Gàocí Tạm biệt

1. 再见!Zàijiàn!

Tạm biệt!

2. 回头见。Huítóu jiàn.

Gặp lại sau.

3. 明天见。Míngtiān jiàn.

Mai gặp lại.

4. 告辞了。Gàocí le.

Về nhé.

5. 后会有期。Hòu huì yǒu qī.

Gặp nhau sau.

6. 再见了,谢谢你的热情招待。Zàijiàn le, xièxie nǐ de rèqíng zhāodài.

Cảm ơn sự đón tiếp trọng thị của bạn.

7. 请留步。Qǐng liú bù Tiễn đến đây thôi

* 告别 Gàobié Từ biệt

8. (您)走好。(Nín) zǒuhǎo.

Đi cẩn thận.

9. (您)慢走。(Nín) mànzǒu.

Đi cẩn thận.

10. 不远送了。Bù yuǎn sòng le.

Không tiễn xa được.

11. 经常联系啊!Jīngcháng liánxì ā!

Giữ liên lạc nhé.

12. 有空儿常来信。Yǒu kōngr cháng lái xìn.

Rảnh thì viết thư nhé.

13. 有空儿一定再来看我们。Yǒu kōngr yídìng zàilái kàn wǒmen.

Rảnh thì lại đến thăm chúng tôi.

14. 别忘了给我们打电话。Bié wàng le gěi women dǎ diànhuà.

Đừng quên gọi điện thoại cho chúng tôi.

15. (您)多保重。(Nín)duō bǎozhòng.

Bảo trọng.

16. 希望不久能再见到你。Xīwàng bù jiǔ néng zài jiàndào nǐ.

Mong sớm gặp lại bạn.

17. 一路平安!Yí lù píng’ān!

Thượng lộ bình an!

18. 一路顺风!Yí lù shun fēng!

Thượng lộ bình an!

Chủ đề 5: Lời chúc   

五、祝愿和祝贺 Zhùyuàn hé zhùhè: Cầu chúc và Chúc mừng

* 祝贺节日Zhùhè jiérì

Lời chúc dịp lễ tết

1. 新年好!Xīnnián hǎo!

Chúc mừng năm mới!

2. 圣诞快乐!Shèngdàn kuàilè!

Giáng sinh vui vẻ!

3. 祝你新春愉快!Zhù nǐ xīnchūn yúkuài!

Chúc bạn năm mới vui vẻ!

4. 祝你在新的一年里万事如意,心想事成!Zhù nǐ zài xīn de yī nián lǐ wànshìrúyì, xīnxiǎngshìchéng!

Chúc bạn năm mới vạn sự như ý, cầu gì được nấy!

5. 祝你在新的一年里一帆风顺!Zhù nǐ zài xīn de yī nián lǐ yífānfēngshùn!

Chúc bạn năm mới mọi việc hanh thông!

6. 祝你岁岁平安!Zhù nǐ suì suì píng’ān!

Năm mới an lành!

7. 祝你来年大吉!Zhù nǐ lái nián dàjí!

Chúc bạn sang năm may mắn!

8. 恭喜发财!Gōngxǐ fā cái!

Chúc mừng phát tài!

* 祝贺生日Zhùhè shēngrì Chúc mừng sinh nhật

9. 祝你生日快乐!Zhù nǐ shēngrì kuàilè!

Chúc sinh nhật vui vẻ!

10. 祝您健康长寿!(常对老人)Zhù nín jiànkāngchángshòu!(cháng duì lǎorén)

Chúc cụ mạnh khỏe trường thọ! (Chúc người già)

* 祝贺新婚Zhùhè xīnhūn Chúc mừng hôn nhân

11. 祝你们新婚愉快!Zhù nǐmen xīnhūn yúkuài!

Chúc hai bạn trăm năm hạnh phúc!

12. 祝你们白头到老!Zhù nǐmen báitóu dàolǎo!

Chúc hai bạn sống đến đầu bạc răng long!

13. 祝你们永远幸福!Zhù nǐmen yǒngyuǎn xìngfú!

Chúc hai bạn mãi mãi hạnh phúc!

* 一般祝愿Yībān zhùyuàn Lời chúc thông thường

14. 祝你学习顺利!Zhù nǐ xuéxí shùnlì!

Chúc bạn học tập thuận lợi!

15. 祝你学习取得好成绩!Zhù nǐ xuéxí qǔdé hǎo chéngjì!

Chúc bạn giành được thành tích cao trong học tập!

16. 祝你找到一个好工作!Zhù nǐ zhǎodào yí gè hǎo gōngzuò!

Chúc bạn tìm được công việc tốt!

17. 祝你高升!Zhù nǐ gāo shēng!

Chúc bạn thăng tiến!

18. 祝你旅途愉快!Zhù nǐ lǚtú yúkuài!

Chúc đi du lịch vui vẻ!

19. 祝你好运!Zhù nǐ hǎoyùn!

Chúc bạn may mắn!

20. 祝你成功!Zhù nǐ chénggōng!

Chúc bạn thành công!

* 祝贺Zhùhè Chúc mừng

21. 恭喜你!Gōngxǐ nǐ! Chúc mừng bạn!

22. 祝贺你取得好成绩!Zhùhè nǐ qǔdé hǎo chéngjì!

Chúc mừng bạn đạt được thành tích tốt!

23. 听说你找到了好工作,我们向你表示祝贺!Tīngshuō nǐ zhǎodào le hǎo gōngzuò, wǒmen xiàng nǐ biǎoshì zhùhè!

Nghe nói bạn đã tìm được công việc tốt, chúc mừng bạn!

Chủ đề 6: Xin lỗi và Tha thứ

六、道歉和原谅 Dàoqiàn hé yuánliàng Xin lỗi và Tha thứ

* 表示道歉或歉意* Biǎoshì dàoqiàn huò qiànyì Xin lỗi hoặc lấy làm tiếc

1. 对不起!请原谅!Duì bù qǐ! Qǐng yuánliàng!

Xin lỗi! Mong được lượng thứ!

2. 真对不起,让您久等了。Zhēn duì bù qǐ, ràng nín jiǔ děng le.

Thật là xin lỗi, để bạn chờ lâu quá

3. 非常抱歉,我来晚了。Fēicháng bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.

Vô cùng xin lỗi, tôi đến trễ.

4. 给您添了那么多麻烦,真过意不去。Gěi nín tiān le nàme duō máfan, zhēn guò yì bú qù.

Làm phiền bạn nhiều quá, thật áy náy quá

5. 如果有什么做得不周的地方,请您原谅。Rúguǒ yǒu shénme zuò dé bú zhōu de dìfang, qǐng nín yuánliàng.

Nếu có chỗ nào chưa được chu đáo, mong bạn bỏ quá cho.

6. 都是我不好,害你误了车。Dōu shì wǒ bù hǎo, hài nǐ wù le chē.

Do lỗi của tôi khiến bạn bị lỡ xe.

7. 我为刚才说的话向您道歉。Wǒ wèi gāngcái shuō de huà xiàng nín dào qiàn.

Tôi xin lỗi bạn vì lời nói lúc nãy.

* 表示原谅Biǎoshì yuánliàng Tha lỗi

8. 没关系。Méi guānxi.

Không có gì

9. 不用客气。Búyòng kèqi.

Không cần khách sáo.

10. 没事儿。Méi shìr.

Không việc gì cả.

11. 小事一桩,别放在心上。Xiǎo shì yī zhuāng, bié fang zài xīn shang.

Việc nhỏ, đừng để bụng.

12. 别想了,真的没什么。Bié xiǎng le, zhēn de méi shénme.

Đừng nghĩ nữa, thật là không có vấn đề gì.

13. 这不是你的错。Zhè bú shì nǐ de cuò.

Không phải lỗi của bạn.

Chủ đề 7: Đề nghị và lời mời

七、提议和邀请 Tíyì hé yāoqǐng

* 提出建议或征询意见Tíchū jiànyì huò zhēngxún yìjiàn Đề xuất ý kiến hoặc lấy ý kiến

1. 明天是星期六,我们去爬香山,怎么样?Míngtiān shì xīngqīliù,wǒmen qù pá Xiāngshān, zěnmeyàng?

Ngày mai là thứ bảy, chúng ta đi Hương Sơn nhé?

2. 这次会议,你看咱们是不是派小王参加?Zhè cì huìyì, nǐ kàn zánmen shì bú shì pài Xiǎowáng cānjiā?

Buổi họp này chúng ta cử Tiểu Vương đi dự được không?

3. 咱们不能明天再去吗?Zánmen bù néng míngtiān zài qù ma?

Ngày mai chúng ta không thể đi sao?

4. 要我帮你把这个包拿到上楼吗?Yào wǒ bāng nǐ bǎ zhè gè bāo ná dào shàng lóu ma?

Cần tôi mang giúp bạn cái túi này lên gác không?

5. 如果您愿意,我们可以送货上门。Rúguǒ nín yuànyì, wǒmen kěyǐ sòng huò shàng mén.

Nếu bạn đồng ý, chúng tôi có thể giao hàng tận nhà.

6. 这部电影非常好,我建议你看一下儿。Zhè bù diànyǐng fēicháng hǎo, wǒ jiànyì nǐ kàn yíxiàr.

Bộ phim này rất hay, bạn nên đi xem.

7. 你最好现在就来一趟。Nǐ zuìhǎo xiànzài jiù lái yí tàng.

Tốt nhất là bạn nên đến.

8. 全聚德的烤鸭一定得吃。Quánjùdé de kǎoyā yídìng děi chī.

Nhất định phải ăn vịt quay Toàn Tụ Đức.

* 提出邀请Tíchū yāoqǐng Lời mời

9. 今天晚上在学生宿舍有个新年晚会,你来参加吧!Jīntiān wǎnshang zài xuéshēng sùshe yǒu gè xīnnián wǎnhuì, nǐ lái cānjiā ba! Tối nay tại ký túc xá sinh viên có buổi tiệc đón năm mới, bạn đến dự nhé.

10. 跟我们一起去旅游吧!Gēn wǒmen yīqǐ qù lǚyóu ba! Đi du lịch với chúng tôi nhé.

11. 咱们搭一辆车去,好吗?Zánmen dǎ yí liàng chē qù,hǎoma? Chúng ta gọi một xe taxi đi được không?

12. 你有兴趣参加我们的汉语节目表演吗?Nǐ yǒu xìngqù cānjiā wǒmen de hànyǔ jiémù biǎoyǎn ma?

Bạn có muốn tham gia tiết mục Hán ngữ của chúng ta không?

13. 星期日我们想请你到我家玩儿玩儿,你有时间吗?Xīngqīrì wǒmen xiǎng qǐng nǐ dào wǒ jiā wánwanr, nǐ yǒu shíjiān ma?

Chủ nhật chúng tôi muốn mời bạn đến nhà tôi chơi, bạn có rảnh không?

14. 今天下午我们有个学生语言实践报告会,特邀请你参加。Jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu gè xuéshēng yǔyán shíjiàn bàogào huì, tè yāoqǐng nǐ cānjiā.

Chiều nay chúng tôi có buổi báo cáo thực tập ngôn ngữ dành cho sinh viên, mời bạn tham dự.

* 接受或拒绝 Jiēshòu huò jùjué Đồng ý hoặc từ chối

15. 可以。Kě yǐ.

Được.

16. 好啊。Hǎo ā.

Được.

17. 行啊。Xíng ā.

Được.

18. 没问题。Méi wèntí.

Được.

19. 真是个好主意。Zhēn shì gè hǎo zhǔyì.

Đúng là ý hay.

20. 谢谢,真是太麻烦你了。Xiè xiè, zhēn shì tài máfan nǐ le.

Cám ơn, thật phiền bạn quá.

21. 我一定去。Wǒ yídìng qù.

Tôi nhất định đi.

22. 不行。Bù xíng.

Không được.

23. 真对不起,我去不了。Zhēn duì bù qǐ, wǒ qù bù liǎo.

Xin lỗi, tôi không thể đi được.

24. 真不(凑)巧。Zhēn bù (còu) qiǎo.

Thật không đúng lúc.

25. 别客气了。Bié kè qì le.

Đừng ngại.

26. 不用了。Bú yòng le.

Không cần phải thế.

27. 谢谢你的好意,可是我今天刚好有点儿事。Xiè xiè nǐ de hǎoyì, kěshì wǒ jīntiān gāng hǎo yǒudiǎnr shì.

Cảm ơn ý tốt của bạn, nhưng hôm nay tôi lại bận chút việc.

28. 最近我身体不好,以后再说吧。Zuìjìn wǒ shēntǐ bù hǎo, yǐhòu zàishuō ba.

Gần đây tôi không khỏe, để sau nhé.

29. 改日吧。Gǎi rì ba.

Để hôm khác vậy.

30. 下次吧。Xià cì ba.

Lần sau nhé.

Buổi học tiếng Trung online với các mẫu câu tiếng Trung dùng trong giao tiếp hàng ngày đến đây tạm kết thúc.

Các bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới