LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
FANPAGE FB
Lượt truy cập
  • 5
  • 450
  • 383,398

Tự học tiếng Trung với danh từ Sấm 雷

  20/04/2018

 >>Tự học tiếng Trung với danh từ Bảng 黑板

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với danh từ Sấm 雷  bằng các ví dụ cụ thể sau:

 

1.我从小怕打雷。

Wǒ cóngxiǎo pà dǎ léi.

Tôi từ nhỏ đã sợ sấm.

2.雷声轰鸣。

Léi shēng hōngmíng.

Tiếng sấm ầm vang.

3.会场上掌声如雷。

Huìchǎng shàng zhǎngshēng rú léi.

Tiếng vỗ tay trong hội trường như tiếng sấm.

4.战争留下的数十万个地雷给当地居民带来巨大危害。

Zhànzhēng liú xià de shù shí wàn gè dìléi gěi dāngdì jūmín dài lái jùdà wéihài.

Hàng trăm ngàn quả mìn còn sót lại sau chiến tranh đã tạo ra nguy hiểm lớn cho cư dân địa phương.

5.联合国维和部队里有一支扫雷队。

Liánhéguó wéihé bùduì li yǒu yī zhī sǎo léi duì.

Có một đội rà phá bom mìn trong lực lượng gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc.

6. 他是挖雷能手,已亲手挖出了敌人布下的100颗地雷。

Tā shì wā léi néngshǒu, yǐ qīnshǒu wā chūle dírén bùxià de yī bǎi kē dìléi.

Anh ta là một chuyên gia bom mìn, đã tự tay tháo gỡ 100 quả mìn do kẻ thù đặt.

Buổi tự học tiếng Trung online với từ Sấm 雷 đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới