LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 4
  • 905
  • 1,120,037

Tự học tiếng Trung với danh từ Xe máy 摩托车

  07/05/2018

 >>Tự học tiếng Trung với danh từ  Sấm 雷

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với danh từ Xe máy 摩托车  bằng các ví dụ cụ thể sau:

1.骑摩托车。

Qí mótuō chē.
Lái xe máy.

2.一辆摩托车。

Yī liàng mótuō chē.

Một chiếc xe máy.

3.这种摩托车是中国产的。

Zhè zhǒng mótuō chē shì zhōngguó chǎn de.
Loại xe máy này là của Trung Quốc.

4.他骑摩托车骑得非常快。

Tā qí mótuō chē qí dé fēicháng kuài.
Anh ta đi xe máy đi vô cùng nhanh.

5.展览馆正在举办摩托车展销会。

Zhǎnlǎn guǎn zhèngzài jǔbàn mótuō chē zhǎnxiāo huì.
Phòng triển lãm đang tổ chức triển lãm xe máy.

6.他骑的是三轮摩托车。

Tā qí de shì sān lún mótuō chē.
Xe anh ta đi là xe ba bánh.

7.在农村,邮递员一般都骑摩托车送信。

Zài nóngcūn, yóudìyuán yībān dōu qí mótuō chē sòngxìn.

Ở nông thông, bưu tá mỗi chuyến đều lái xe máy đi đưa thư.

Buổi tự học tiếng Trung online với từ Xe máy 摩托车 đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới