LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 2
  • 1323
  • 183,591

Tiếng Trung tài chính: Lễ tân (1-8)

  26/03/2017

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung dùng trong lĩnh vực tài chính, tiền tệ để giúp các bạn học tiếng Trung có thể tự học tiếng Trung online nhanh nhất, hiệu quả nhất.

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm tiếng Trung của chúng tôi học các mẫu câu tiếng Trung tài chính theo 8 chủ đề lễ tân sau đây:

(八)在问讯处zài wènxùnchù: Bàn tư vấn

1. 我们这里人民币和外币的业务是分开进行的,请问您要开哪一种?

Wǒmen zhèlǐ rénmínbì hé wàibì de yèwù shì fènkāi jìnháng de, qǐng wèn nín yào kāi nǎ yī zhǒng?

Chỗ chúng tôi, tài khoản Nhân dân tệ và Ngoại tệ mở riêng, xin hỏi bạn muốn mở tài khoản nào?

2. 那么,请您到12号窗口去办理。

Nàme, qǐng nín dào shí èr hào chuāngkǒu qù bànlǐ.

Vậy bạn đến cửa số 12 để làm thủ tục.

3. 那您得到外币兑换处去办。

Nà nín děi dào wàibì duìhuàn chù qù bàn.

Vậy bạn đến quầy đổi ngoại tệ để làm thủ tục.

4. 顺便提醒您一下,如果是开账户的话,您得带上有效的身份证件。

Shùnbiàn tíxǐng nín yíxià, rúguǒ shì kāi zhànghù de huà, nín děi dài shàng yǒuxiào de shēnfèn zhèngjiàn.

Nhân tiện xin nhắc ngài một chút, nếu muốn mở tài khoản, ngài phải mang giấy tờ tùy thân hợp lệ.

5. 您能再说一遍吗?

Nín néng zài shuō yí biàn ma?

Bạn có thể nói lại một lần nữa được không?

6. 请到国外汇款处,先生。在6号窗口。

Qǐng dào guówài huìkuǎn chù, xiānsheng. Zài liù hào chuāngkǒu.

Xin mời đến quầy chuyển tiền quốc tế. Ở cửa số 6.

7. 营业时间是从上午9:00到下午4:00。

Yíngyè shíjiān shì cóng shàngwǔ jiǔ diǎn dào xiàwǔ sì diǎn.

Thời gian làm việc là từ 9h sáng đến 4h chiều.

8. 对不起,小姐,请问我在什么地方可以办理新开账户?

Duì bù qǐ, xiǎojiě, qǐng wèn wǒ zài shénme dìfang kěyǐ bànlǐ xīn kāi zhànghù?

Xin lỗi, tôi có thể làm thủ tục mở tài khoản mới ở đâu?

9. 对不起,我想换些钱,我该到哪个窗口?

Duì bù qǐ,  wǒ xiǎng huàn xiē qián, wǒ gāi dào nǎ gè chuāngkǒu?

Xin lỗi, tôi muốn đổi tiền, thì đến cửa số mấy?

(七)致谢与道别Zhìxièyǔdàobié Cám ơn và tạm biệt

1. 我很荣幸,祝您今天过得愉快。

Wǒ hěn róngxìng, zhù nín jīntiān guò dé yúkuài.

Tôi rất hân hạnh, chúc ngài một ngày vui vẻ.

2. 谢谢您告诉我这些。

Xièxie nín gàosu wǒ zhèxiē.

Cám ơn ngài đã thông báo cho tôi về những việc này.

3. 好,谢谢光临。

Hǎo, xièxie guānglín.

Cám ơn vì đã đến.

4. 希望早日再见到您。

Xīwàng zǎorì zàijiàn dào nín.

Mong sớm gặp lại ngài.

5. 很高兴听到您决定在我们的银行办理业务,先生。

Hěn gāoxing tīng dào nín juédìng zài wǒmen de yínháng bànlǐ yèwù, xiānsheng.

Rất vui khi nghe thấy ngài quyết định sử dụng dịch vụ ở ngân hang chúng tôi.

6. 但仍然要谢谢您。

Dàn réngrán yào xièxie nín.

Tuy nhiên vẫn phải cám ơn ngài.

7. 哦,我现在必须走了。

Ò, wǒ xiànzài bìxū zǒu le.

Ồ, bây giờ tôi phải đi rồi.

8. 琼斯先生,见到您真荣幸。

Qióngsī xiānsheng, jiàn dào nín zhēn róngxìng.

Rất vui được gặp lại ngài Jones.

(六)向客户道歉 Xiàng kèhù dàoqiàn: Xin lỗi khách hàng

1. 请您原谅,我没有看见您。我能为您做什么?

Qǐng nín yuánliàng, wǒ méi yǒu kàn jiàn nín. Wǒ néng wéi nín zuò shénme?

Mong bạn thông cảm, tôi không thấy bạn. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

2. 非常抱歉。

Fēicháng bàoqiàn.

Vô cùng xin lỗi.

3. 对不起,给您添了这么多麻烦。

Duì bu qǐ, gěi nín tiān le zhème duō máfan.

Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.

4. 对不起,夫人,我们无法换这张纸币。

Duì bu qǐ, fūren,wǒmen wúfǎ huàn zhè zhāng zhǐbì.

Xin lỗi bà, chúng tôi không thể đổi tờ tiền này.

5. 对不起。

Duì bu qǐ.

Xin lỗi.

6. 您能原谅我吗?

Nín néng yuánliàng wǒ ma?

Mong bạn thông cảm cho tôi.

7. 哦,这是我的错。

Ò, zhè shì wǒ de cuò.

Đây là lỗi của tôi.

8. 我弄错了。

Wǒ nòng cuò le.

Tôi làm sai rồi.

9. 哦,对不起。我们要停止营业了。

Ò, duì bu qǐ. Wǒmen yào tíngzhǐ yíngyè le.

Xin lỗi, chúng tôi sắp đóng cửa rồi.

10. 对不起,您在说一遍好吗?

Duì bu qǐ, nín zài shuō yí biàn hǎo ma?

Xin lỗi, bạn có thể nói lại một lần nữa được không?

五、向客户提请求 xiàng kèhù tí qǐngqiú : Đề nghị khách hàng

1. 能给我一点儿时间吗?

Néng gěi wǒ yīdiǎnr shíjiān ma?

Bạn có thể cho tôi một chút thời gian được không?

2. 填取款单了吗?就是那边的纸单子。

Tián qǔkuǎndān le ma? Jiù shì nà biān de zhǐ dānzi.

Bạn điền phiếu rút tiền chưa? Phiếu ở đằng kia ạ.

3. 请填这一种。

Qǐng tián zhè yī zhǒng.

Hãy điền phiếu này.

4. 您会填吗?

Nín huì tián ma?

Bạn có biết điền không?

5. 您这次要取多少钱?

Nín zhè cì yào qǔ duōshǎo qián?

Lần này bạn muốn rút bao nhiêu tiền.

6. 您要多少?

Nín yào duōshǎo?

Bạn cần bao nhiêu?

7. 这是两张五块和十张两块,对吗?

Zhè shì liǎng zhāng wǔ kuài hé shí zhāng liǎng kuài, duì ma?

Đây là hai tờ 5 tệ và mười tờ 2 tê, đúng không?

8. 取款需要填单,请您填这张单子,好吗?

Qǔ kuǎn xūyào tián dān, qǐng nín tián zhè zhāng dānzi, hǎo ma?

Rút tiền phải điền phiếu, bạn điền vào phiếu này nhé.

9. 噢,对不起,打扰您一下,您可以用文字而不是数字写出金额吗?

Ō, duì bù qǐ, dǎrǎo nín yīxià, nín kěyǐ yòng wénzi ér bú shì shùzi xiě chū jīn’é ma?

Ồ, xin lỗi, làm phiền bạn một chút, bạn có thể dùng chữ để viết số tiền chứ không phải dùng số.

10. 您写错了一个字,请您改正一下,好吗?

Nín xiě cuò le yí gè zì, qǐng nín gǎizhèng yíxià, hǎo ma?

Bạn viết sai một chữ rồi, bạn sửa lại nhé.

四、回答客户问题huídá kèhù wèntí: Trả lời câu hỏi khách hàng

1. 您可以一天24小时随时从存款机提取。

Nín kěyǐ yī tiān èr shí sìxiǎoshí suíshí cóng cúnkuǎnjī tíqǔ.

Bạn có thể rút tiền ở máy ATM 24/24.

2. 您账上的余额为人民币3400元。

Nín zhàng shàng de yú’é wéi rénmínbìsān qiān sì bǎi yuán.

Số dư trong tài khoản của bạn là 3400 NDT.

3. 按照我们的规定您需要等一周左右才能提取现金。

Ànzhào wǒmen de guiding nín xūyào děng yī zhōu zuǒyòu cái néng tíqǔ xiànjīn.

Theo quy định của ngân hang, bại phải chờ khoảng 1 tuần mới có thể rút được tiền mặt.

4. 储蓄存款的利息是……。

Chǔxù cúnkuǎn de lìxī shì…….

Lãi suất tiền gửi là….

5. 详细情况在那块利率牌上。请去那儿看吧。

Xiángxì qíngkuàng zài nà kuài lìlǜpái shàng. Qǐng qù nàr kàn ba.

Thông tin chi tiết ở trên bảng lãi suất. Xin mời qua bên kia xem ạ.

6. 我们要收手续费。

Wǒmen yào shōu shǒuxùfèi.

Ngân hang phải thu phí dịch vụ.

7. 您每开一张支票要花人民币2元。

Nín měi kāi yī zhāng zhīpiào yào huā rénmínbì liǎng yuán.

Phí mở mỗi một tờ séc là 2 NTD.

8. 如果您要开一个支票储蓄账户,您不必存一大笔钱。

Rúguǒ nín yào kāi yī gè zhīpiào chǔxù zhànghù, nín búbì cún yī dà bǐ qián.

Nếu bạn mở tài khoản tiền gửi bằng séc, thì không phải gửi tiền vào đó.

9.利率经常变化。

Lìlǜ jīngcháng biànhuà.

Lãi suất điều chỉnh theo thị trường.

(三)询问客户问题xúnwèn kèhù wèntí: Tìm hiểu nhu cầu của khách hàng

1. 早上好,先生。您要兑换钱,对吗?

Zǎoshàng hǎo, xiānsheng. Nín yào duìhuàn qián, duì ma?

Chào buổi sáng, Ngài muốn đổi tiền phải không ạ?

2. 您要换哪种货币?

Nín yào huàn nǎ zhǒng huòbì?

Ngài muốn đổi tiền gì?

3. 请问您的国籍是哪里?

Qǐng wèn nín de guójí shì nǎlǐ?

Xin hỏi quốc tịch của ngài?

4. 您的护照号码是多少?

Nín de hùzhào hàomǎ shì duōshǎo?

Số hộ chiếu của ngài là bao nhiêu?

5. 这笔钱您要多少面值的现金?

Zhè bǐ qián nín yào duōshǎo miànzhí de xiànjīn?

Ngài cần tiền mệnh giá bao nhiêu?

6. 顺便问问,您的电话号码是多少?

Shùnbiàn wèn wèn, nín de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?

Nhân tiện số điện thoại của ngài là bao nhiêu?

7. 是国外部的林先生吗?

Shì guówài bù de Lín xiānsheng ma?

Có phải là ông Lâm ở Phòng đối ngoại không ạ?

8. 可以请问先生尊姓大名吗?

Kěyǐ qǐng wèn xiānsheng zūnxìngdàmíng ma?

Ngài có thể cho xin họ tên không ạ?

9. 您事先约好了吗,先生?

Nín shì xiān yuēhǎo le ma, xiānsheng?

Ngài đã có lịch hẹn trước không ạ?

10. 我能替您传话吗?

Wǒ néng tì nín chuán huà ma?

Tôi có thể chuyển lời cho ngài được không ạ?

11. 您存款是想利用这笔钱来获得利息吗,还是为了支付您的日常开支?

Nín cúnkuǎn shì xiǎng lìyòng zhè bǐ qián lái huòdé lìxī ma, háishì wèile zhīfù nín de rìcháng kāizhī?

Ngài gửi tiền là để lấy lãi hay để dùng cho chi tiêu hàng ngày ạ?

(二)向客户提建议Xiàng kèhù tí jiànyì: Đề xuất với khách hàng

1.很高兴为您效劳,但我想您最好告诉我您要干什么?

Hěn gāoxìng wéi nín xiàoláo, dàn wǒ  xiǎng nín zuìhǎo gàosù wǒ nín yào gàn shénme?

Rất vui được phục vụ bạn, nhưng tốt nhất bạn nên nói cho tôi biết bạn muốn làm gì?

2.您愿意把你的护照给我,并把您的姓名写在这张纸上吗?

Nín yuànyì bǎ nǐ de hùzhào gěi wǒ, bìng bǎ nín de xìngmíng xiě zài zhè zhāng zhǐ shàng ma?

Bạn có thể đưa tôi hộ chiếu và viết tên của bạn vào tờ giấy này được không?

3.好,我现在就为您填写兑换水单。请您在那儿坐一会儿,好吗?

Hǎo, wǒ xiànzài jiù wéi nín tiánxiě duìhuàn shuǐdān. Qǐng nín zài nàr zuò yíhuìr, hǎoma?

Bây giờ, tôi sẽ điền phiếu đổi tiền cho bạn, Bạn qua bên kia ngồi chờ một chút được không?

4.不知您是否考虑过以后要把没有用完的人民币兑换回日元吗?

Bú zhī nín shìfǒu kǎolǜ guò yǐhòu yào bǎ méi yǒu yòng wán de rénmínbì duìhuàn huí rìyuán ma?

Không biết bạn đã suy nghĩ, sau này sẽ đổi số tiền Nhân dân tệ không tiêu hết về lại Yên Nhật không?

5.那么,如果我可以提一个建议的话,请您保管好这张兑换水单。

Nàme, rúguǒ wǒ kěyǐ tí yí gè jiànyì de huà, qǐng nín bǎoguǎn hǎo zhè zhāng duìhuàn shuǐdān.

Như vậy, nếu tôi có thể đưa ra ý kiến, bạn hãy giữ phiếu đổi tiền này.

6.您能再说一遍吗?

Nín néng zài shuō yí biàn ma?

Bạn có thể nhắc lại lần nữa được không?

7.我建议您先取得外管局的许可。

Wǒ jiànyì nín xiān qǔdé wàiguǎnjú de xǔkě.

Tôi đề nghị bạn phải xin được giấy phép của Cục quản lý ngoại hối

8.在五号窗口,您一定会找到的,先生。

Zài wǔ hào chuāngkǒu, nín yídìng huì zhǎo dào de, xiānsheng.

Thưa ngài, ngày có thể tìm thấy ở cửa số 5 ạ.

(一)接待jiēdài: Lễ tân

1. 下午好,女士,我能为您效劳吗?

Xiàwǔ hǎo, nǚshì, wǒ néng wéi nín xiàoláo ma?

Chào cô, tôi có thể giúp gì không?

2. 女士,这边请。

Nǚshì, zhèbiān qǐng.

Mời cô theo lối này.

3. 请到6号柜台。

Qǐng dào liù hào guìtái.

Xin mời đến quầy số 6.

4. A:我想租用银行保管箱,能否告诉我保管箱在哪儿吗?

Wǒ xiǎng zūyòng yínháng bǎoguǎnxiāng, néngfǒu gàosù wǒ bǎoguǎnxiāng zài nǎr ma?

A: Tôi muốn thuê một ngăn gửi đồ, có thể nói cho tôi biết ngăn gửi đồ ở chỗ nào không?

B:穿过这道门,然后一直往前走到走廊的尽头。

Chuān guò zhè dào mén, ránhòu yīzhí wǎng qián zǒu dào zǒuláng de jìntóu.

B: Đi qua cánh cửa kia, sau đó đi thảng đến cuối hành lang.

5.A: 您能告诉我在哪里查看美元与港币的兑换汇率吗?

Nín néng gàosù wǒ zài nǎlǐ chákàn měiyuán yǔ gǎngbì de duìhuàn huìlǜ ma?

A: Bạn có thể nói cho tôi chỗ nào có thể tra được tỷ giá hối đoái giữa USD và đô la Hongkong không?

B:女士,您只要到那边的电子汇率板查看便可。

Nǚshì, nín zhǐyào dào nàbiān de diànzǐ huìlǜbǎn chákàn biàn kě.

B: Thưa cô, có thể tra ở bảng điện tử tỷ giá hối đoái ở chỗ đằng kia.

6. A:我想见贷款部的温先生。

Wǒ xiǎng jiàn dàikuǎnbù de Wēn xiānsheng.

A: Tôi muốn gặp anh Ôn phòng cho vay.

B:您问的是财务顾问温先生吗?

Nín wèn de shì cáiwù gùwèn Wēn xiānshengma?

B: Có phải bạn muốn hỏi anh Ôn cố vấn tài chính không?

Buổi tự học tiếng Trung online các mẫu câu tiếng Trung tài chính đến đây kết thúc.

Các bạn hãy duy trì học tiếng Trung online trên website của Trung tâm tiếng Trung của chúng tôi – nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới