LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 8
  • 382
  • 503,690

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (28)

  15/06/2018

>> Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (27)

Hôm nay, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu với các bạn những người đang học tiếng Trung các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề: Không gian nhé.

Cách biểu đạt một chỗ nào nào đó:

距离             Jùlí                 Khoảng cách

1.从这儿到机场有多远?

Cóng zhè'er dào jīchǎng yǒu duō yuǎn?

Từ đây đến sân bay xa bao nhiêu?

2.学校离我住的地方不太远。

Xuéxiào lí wǒ zhù dì dìfāng bù tài yuǎn

Trường học cách nơi tôi ở không xa.

Có thể dùng mức độ thời gian để biểu đạt:

3.去最近的医院也要花二十分钟。

Qù zuìjìn de yīyuàn yě yào huā èrshí fēnzhōng.

Đến bênh viện gần nhất cũng phải mất 20 phút.

Có thể dùng khoảng cách để biểu đạt:

4.餐厅离我住的宿舍也就二百米远。

cāntīng lí wǒ zhù de sùshè yě jiù èrbǎi mǐ yuǎn.

Nhà hàng cách kí túc xá của tôi cũng tầm 200m.

地址        dìzhǐ                Địa chỉ

Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

1.我们学校在北京市海淀区学院路十五号。

wǒmen xuéxiào zài běijīng shì hǎidiàn qū xuéyuàn lù shíwǔ hào.

Trường học của chúng tôi ở số 15 đường Xueyuan, quận Hải Điến, Bắc Kinh

2.我的宿舍是十四楼三一八房间。

Wǒ de sùshè shì shísì lóu sānyībā fángjiān.

Kí túc xá của tôi ở phòng 308 tòa số 14.

Buổi học tiếng Trung online với các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày đến đây tạm kết thúc.

Các bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới