LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 7
  • 1596
  • 680,763

Tự học tiếng Trung với danh từ Gió 风

  24/05/2018

 >>Tự học tiếng Trung với danh từ Xe đạp 自行车

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với danh từ Gió 风 bằng các ví dụ cụ thể sau:

1.大风。

Dàfēng.

Gió mạnh

2.小风。

Xiǎo fēng.

Gió nhẹ.

3.春风。

Chūnfēng.

Gió xuân

4.寒风。

Hán fēng.

Gió lạnh

5.刮风。

Guā fēng.

Nổi gió

6.据天气预报说,明天有6级大风。

Jù tiānqì yùbào shuō, míngtiān yǒu liù jí dàfēng.

Theo dự báo thời tiết, ngày mai có gió cấp sáu.

7.风太大了,吹得人站不住。

Fēng tài dà le, chuī dé rén zhàn bù zhù.

Gió to quá, thổi bay cả người.

8.北京春天风多。

Běijīng chūntiān fēng duō.

Bắc Kinh ngày xuân lộng gió.

9.狂风过后,接着就下起了冰雹。

Kuángfēng guò hòu, jiēzhe jiù xià qǐ le bīngbáo.

Sau cơn gió mạnh, tiếp đến là mưa đá.

10.屋子不严实,到处漏风。

Wūzi bù yánshí, dàochù lòufēng.

Phòng không kín, chỗ nào cũng gió lùa.

11.腰受风了,疼得直不起来。

Yāo shòu fēngle, téng dé zhí bù qǐlái.

Eo bị phong thấp rồi, đau không đứng lên được.

12.最近没听到什么风。

Zuìjìn méi tīng dào shénme fēng.

Gần đây không nghe thấy tiếng gió nào.

13.敌人闻风而逃。

Dírén wén fēng ér táo.

Kẻ địch nghe thấy tiếng gió thì đã tháo chạy.

Buổi tự học tiếng Trung online với từ Gió 风 đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới