LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 2
  • 1321
  • 183,589

Tự học tiếng Trung với từ 游泳: Bơi

  28/02/2017

Các bạn học tiếng Trung có thể tự học tiếng Trung online với một từ mới trọng điểm được lồng ghép vào nhiều mẫu câu với nhiều tình huống và cấu trúc ngữ pháp khác nhau.

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với từ 游泳 thông qua các mẫu câu cụ thể sau:

1. 我每个周末去游泳。Wǒ měi gè zhōumò qù yóu yǒng.

Tôi đều đi bơi vào cuối tuần.

2. 附近哪儿可以游泳?Fùjìn nǎr kěyǐ yóu yǒng?

Gần đây có chỗ nào có thể bơi được không?

3.玛丽不会游泳。Mǎlì bú huì yóu yǒng.

Mary không biết bơi.

4.我今年只过两次。Wǒ jīnnián zhǐ yóu guò liǎng cì yǒng.

Năm nay tôi chỉ bơi có hai lần.

5.大卫是个游泳运动员。Dàwèi shì gè yóu yǒng yùndòngyuán.

David là một vận động viên bơi.

6.游泳是一项非常好的运动。Yóu yǒng shì yí xiàng fēicháng hǎo de yùndòng.

Bơi là một môn thể thao rất tốt.

7.他从四岁就开始学游泳。Tā cóng sì suì jiù kāishǐ xué yóu yǒng.

Anh ấy bắt đầu học bơi từ lúc 4 tuổi.

8.他游泳的姿势非常好看。Tā yóu yǒng de zīshì fēicháng hǎokàn.

Tư thế bơi của anh ấy rất đẹp.

Buổi tự học tiếng Trung online với từ 游泳 đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh.

Tin tức mới