LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
FANPAGE FB
Lượt truy cập
  • 2
  • 253
  • 234,869

Tiếng Trung lễ tân: Trực điện thoại (3-7)

  25/03/2017

Để giúp các bạn học tiếng Trung có thể tự học tiếng Trung online hiệu quả, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh giới thiệu các mẫu câu dùng trong lễ tân trực điện thoại.

Việc tự học tiếng Trung online đã trở nên dễ dàng hơn khi Trung tâm tiếng Trung của chúng tôi - nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhât Hà Nội ngoài mẫu câu bằng tiếng Trung còn bổ sung thêm phiên âm và câu dịch tiếng Việt để việc tự học tiếng Trung online trở nên đơn giản, thuận tiện hơn.

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm tiếng Trung của chúng tôi - nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhât Hà Nội học tiếng Trung online với những mẫu câu lễ tân về chủ đề nghe và nhận điện thoại khách hàng nhé.

(七) 受话人已外出 Shòuhuàrén yǐ wàichū: Người nhận điện thoại đi ra ngoài rồi

1. 他今天请假了。

Tā jīntiān qǐng jiǎ le.

Hôm nay anh ấy xin nghỉ.

2. 他出差了。

Tā chū chāi le.

Ông ấy đi công tác rồi.

3. 您要留下您公司的名称吗?

Nín yào liúxià nín gōngsī de míngchēng ma?

Ngài có muốn để lại tên của công ty không ạ?

4. 很抱歉,他现在外出办事去了。

Hěn bào qiàn, tā xiànzài wàichū bàn shì qù le.

Rất tiếc, ông ấy hiện ra ngoài có việc rồi.

5. 哦,太遗憾了!鲁特女士到悉尼办事去了。

Ò, tài yíhàn le! Lǔtè nǚshì dào Xīní bàn shì qù le.

Ồ, tiếc quá! Cô Root đi Sydney có việc rồi.

6. 需要我转接其他人吗?

Xūyào wǒ zhuǎn jiē qítā rén ma?

Có cần tôi chuyển máy đến người khác không?

7. 恐怕他不在。

Kǒngpà tā bú zài.

E rằng ông ấy không có ở đây.

8. 恐怕他的日程都排满了。

Kǒngpà tā de rìchéng dōu pái mǎn le.

E rằng ông ấy đã kín lịch rồi.

9. 我帮您看看他在不在。

Wǒ bāng nín kàn kàn tā zài bú zài.

Để tôi xem giúp ông ấy có ở đây không.

10. 对不起,他休病假了。

Duì bùqǐ, tā xiū bìng jiǎ le.

Xin lỗi, anh ấy xin nghỉ ốm rồi.

11. 对不起,他现在不在办公室。

Duì bùqǐ, tā xiànzài bú zài bàngōngshì.

Xin lỗi, ông ấy hiện không có ở văn phòng.

12. 很抱歉,李先生去上海出差了。

Hěn bào qiàn, Lǐ xiānsheng qù Shànghǎi chū chāi le.

Rất tiếc, ông Lý đi công tác ở Thượng Hải rồi.

(六) 受话人正在忙碌中Shòuhuàrén zhèngzài mánglù zhōng: Người nhận điện thoại đang bận

1. 他正在接另一个电话。

Tā zhèngzài jiē lìng yí gè diànhuà.

Ông ấy đang nghe một cuộc gọi khác.

2. 他正在接另一个电话,您愿意等一下吗?

Tā zhèngzài jiē lìng yí gè diàn huà, nín yuànyì děng yíxià ma?

Ông ấy đang nghe một cuộc gọi khác, Ngài có thể chờ chút được không ạ?

3. 抱歉,玛丽小姐正在接另一个电话,请稍等。

Bào qiàn, Mǎlì xiǎojiě zhèngzài jiē lìng yí gè diànhuà, qǐng shāo děng.

Xin lỗi, Cô Mary đang nghe một cuộc gọi khác, xin chờ một lát.

4. 抱歉,她仍在通话中。

Bào qiàn, tā réng zài tōng huà zhōng.

Xin lỗi,  ông ấy vẫn đang nghe điện thoại.

5. 恐怕他现在没空。

Kǒngpà tā xiànzài méi kōng.

E rằng hiện tại ông ấy không rảnh.

6. 抱歉,他现在正在忙。

Bào qiàn, tā xiànzài zhèngzài máng.

Xin lỗi, ông ấy đang bận.

7. 他现在正在会见客户。

Tā xiànzài zhèngzài huìjiàn kèhù.

Ông ấy hiện đang tiếp khách hàng.

8. 抱歉,他现在正在开会。

Bào qiàn, tāxiànzài zhèngzài kāi huì.

Xin lỗi, ông ấy hiện đang họp

(五) 转接电话Zhuǎnjiē diànhuà: Chuyển cuộc gọi

1. 我来为您接总裁的电话。

Wǒ lái wèi nín jiē zǒngcái de diànhuà.

Để tôi nối máy tới sếp tổng.

2. 您的电话已接通了,请讲。

Nín de diànhuà yǐ jiētōng le, qǐng jiǎng.

Đã nối máy xong, xin mời.

3. 贝克先生一直在等您的电话。

Bèikè xiānsheng yīzhí zài děng nín de diànhuà.

Ngài Baker chờ điện thoại của ngài.

4. 我为您接通电话。

Wǒ wèi nín jiētōng diànhuà.

Tôi nối máy cho ngài.

5. 我来看看她是否在......喂,威利先生,接通了。

Wǒ lái kàn kàn tā shìfǒu zài......wèi,Wēilì xiānsheng,jiētōng le.

Để tôi xem bà ta có ở đây không… A lô, Ngài Willie, đã nối máy rồi ạ.

6. 我为您接通。

Wǒ wèi nín jiētōng.

Tôi sẽ nối máy cho ngài.

7. 请等一下,我为您接通。

Qǐng děngyíxià, wǒ wèi nín jiētōng.

Xin chờ một lát, tôi sẽ nối máy cho ngài.

8. 我将为您转接田中先生。

Wǒ jiāng wèi nín zhuǎnjiē Tiánzhōng xiānsheng.

Tôi sẽ nối máy tới chỗ ông Tanaka.

9. 我将为您转接相关的部门。

Wǒ jiāng wèi nín zhuǎnjiē xiàngguān de bùmén.

Tôi sẽ nối máy tới bộ phận có liên quan.

10. 我将为您转接国际事务部门。

Wǒ jiāng wèi nín zhuǎnjiē guójì shìwù bùmén.

Tôi sẽ nối máy tới bộ phận quan hệ quốc tế

11. 我将为您转接业务经理。

Wǒ jiāng wèi nín zhuǎnjiē yèwù jīnglǐ.

Tôi sẽ nối máy tới giám đốc kinh doanh.

(四)征求受话人同意Zhēngqiú shòuhuàrén tóngyì: Hỏi ý kiến người nghe điện thoại

1. 托马斯先生,有位联想公司的福特先生想和您通话。

Tuōmǎsī xiānsheng, yǒu wèi liánxiǎng gōngsī de Fútè xiānsheng xiǎng hé nín tong huà.

Ngài Thomas, có ngài Ford công ty Legend muốn nói chuyện với ngài.

2. 您要和他说话吗?

Nín yào hé tā shuō huà ma?

Ngài muốn nói chuyện với anh ta không?

3. 请把电话接进来。

Qǐng bǎ diànhuà jiē jìnlái.

Hãy nối máy vào đây.

4. 瓦特先生,吴先生在3线。

Wǎtè xiānsheng, Wú xiānsheng zài sān xiàn.

Ngài Watt, ông Ngô ở đường dây số 3.

5. 布朗先生,布莱克先生打电话找您。

Bùlǎng xiānsheng, Bùláikè xiānsheng dǎ diànhuà zhǎo nín.

Ngài Brown, ông Black điện thoại tìm ngài.

6. 布朗先生,您的电话。

Bùlǎng xiānsheng, nín de diànhuà.

Ngài Brown, điện thoại của ngài.

7. 布朗先生,有您的电话。

Bùlǎng xiānsheng, yǒu nín de diànhuà.

Ngài Brown, ngài có điện thoại.

8. 布朗先生,格林女士在通话中。

Bùlǎng xiānshēng, Gélín nǚshì zài tōng huà zhōng.

Ngài Brown, cô Green gọi điện

9. 有王林打来的电话。

Yǒu Wáng Lín dǎ lái de diànhuà.

Ông Vương Lâm gọi điện tới.

(三)请来电人稍等。Qǐng lái diàn rén shāo děng: Yêu cầu người gọi chờ

1. 请稍等。

Qǐng shāo děng.

Xin chờ một chút.

2. 请稍等,号码?

Qǐng shāo děng,hàomǎ?

Xin chờ một chút ạ?

3. 布朗先生,请稍等。

Bùlǎng xiānsheng, qǐng shāo děng.

Xin chờ một chút ngài Brown

4. 请稍等,我去叫他。

Qǐng shāo děng, wǒ qù jiào tā.

Xin chờ một chút, tôi đi gọi ông ấy.

5. 请稍等,她来了。

Qǐng shāo děng, tā lái le.

Xin chờ một chút, cô ây đến rồi.

6. 请稍等,他马上就来了。

Qǐng shāo děng, tā mǎshāng jiù lái le.

Xin chờ một chút, anh ấy sẽ đến ngay.

7. 请稍等一会,我看他有没有空。

Qǐng shāo děng yíhuì, wǒ kàn tā yǒu méi yǒu kōng.

Xin chờ một chút, tôi xem ông ấy có rảnh không.

8. 我去看看迪肯斯先生在不在。

Wǒ qù kàn kàn Díkěnsī xiānsheng zài bú zài.

Tôi đi xem ông Dickens có ở đây không.

9. 请稍等,我将为您转接。

Qǐng shāo děng, wǒ jiāng wéi nín zhuǎn jiē.

Xin chờ một chút, tôi sẽ nối máy cho ngài.

10. 抱歉,让您久等了。

Bàoqiàn, ràng nín jiǔ děngle.

Xin lỗi, để ngài phải chờ lâu ạ.

Buổi tự học tiếng Trung online với những mẫu câu lễ tân về chủ đề nghe và nhận điện thoại khách hàng đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm tiếng Trung của chúng tôi - nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhât Hà Nội nhé.

>> Tiếng Trung lễ tân: Trực điện thoại (2)

Tin tức mới