LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 9
  • 392
  • 503,700

Tự học tiếng Trung với danh từ Mưa 雨

  02/06/2018

 >>Tự học tiếng Trung với danh từ Gió 风

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với danh từ Mưa 雨 bằng các ví dụ cụ thể sau:

1.大雨。

Dàyǔ.

Mưa lớn.

2.暴雨。

Bàoyǔ.

Mưa bão.

3.雨水。

Yǔshuǐ.

Nước mưa.

4.降雨。

Jiàngyǔ.

Lượng mưa.

5.下雨了。

Xià yǔle.

Trời mưa.

6.雨越下越大,路上的行人渐渐稀少。

Yǔ yuè xiàyuè dà, lùshàng de xíngrén jiànjiàn xīshǎo.

Mưa càng lúc càng to, người đi đường ít dần.

7.北方雨多吗?

Běifāng yǔ duō ma?

Phía bắc mưa nhiều không?

8.雨过天晴,天空出现了彩虹。

Yǔguò tiān qíng, tiānkōng chūxiànle cǎihóng.

Mưa qua trời quang, trên không xuất hiện cầu vồng.

Buổi tự học tiếng Trung online với từ Mưa 雨 đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới