LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
FANPAGE FB
Lượt truy cập
  • 5
  • 665
  • 208,205

Giáo trình Hán ngữ 1: Hướng dẫn viết từ mới Bài 3

  03/05/2017

>> Giáo trình Hán ngữ 2: Hướng dẫn viết từ mới Bài 2

Để giúp các bạn học tiếng Trung viết và nhớ chữ Hán tốt hơn, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh (Trung tâm tiếng Trung BK) – nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu bài Hướng dẫn viết chữ Hán của tất cả từ mới và từ mới mở rộng Bài 3 明天见 Giáo trình Hán ngữ 1.

Tất cả những từ mới này bao gồm cả từ mới mở rộng đều được dạy ở trên lớp tại Trung tâm tiếng Trung BK. Và mỗi từ mới chúng tôi đều cung cấp thêm bộ thủ, nghĩa bộ thủ và ảnh động hướng dẫn viết thứ tự từng nét của mỗi chữ Hán.

Trước tiên các bạn hãy nghe một lượt những từ mới Bài 3 明天见 Giáo trình Hán ngữ 1.

Từ mới trong bài

1. 学 xué                       HỌC                                 học

2. 英语Yīngyǔ             ANH NGỮ                       tiếng Anh

+ Bộ thủ: (24) : Thảo (ngọn cỏ)

阿拉伯语 Ālābóyǔ        A LA BÁ NGỮ                 tiếng A-rập

+ Bộ thủ: (25) : Phụ (bên trái- gò đất)/ Liễu (bên phải- thôn, ấp)

+ Bộ thủ: (26) (): Thủ (tay)

+ Bộ thủ: (27) : Lập (đứng)

德语 Déyǔ                      ĐỨC NGỮ                       tiếng Đức

+ Bộ thủ: (28) : Võng (lưới)

俄语 Éyǔ                        NGA NGỮ                      tiếng Nga

法语 Fǎyǔ                       PHÁP NGỮ                  tiếng  Pháp

+ Bộ thủ: (29) : Thổ (đất)

+ Bộ thủ: (30) : Tư (cá nhân)

韩国语 Hánguóyǔ          HÀN QUỐC NGỮ           tiếng Hàn

+ Bộ thủ: (31) : Vĩ (to lớn)

+ Bộ thủ: (32) : Vi (bao quanh)

日语 Rìyǔ                      NHẬT NGỮ                     tiếng Nhật

+ Bộ thủ: (33) : Nhật (mặt trời)

西班牙语 Xībānyáyǔ     TÂY BAN NHA NGỮ      tiếng Tây Ban Nha

+ Bộ thủ: (34) 西() : Tây (phía Tây)

+ Bộ thủ: (35) () : Vương (vua)

+ Bộ thủ: (36) () : Đao (con dao)

+ Bộ thủ: (37) : Nha (răng)

3. 对 duì                        ĐỐI                                   đúng

+ Bộ thủ: (38) : Thốn (đơn vị đo lường)

4. 明天 míngtiān           MINH THIÊN                  ngày mai

+ Bộ thủ: (39) : Nguyệt (mặt trăng)

5. 见 jiàn                       KIẾN                                gặp

+ Bộ thủ: (40) : Kiến (gặp)

6. 去 qù                         KHỨ                                 đi

7. 邮局 yóujú                BƯU CỤC                        bưu điện

+ Bộ thủ: (41) : Thi (xác chết)

8. 寄 jì                           KÝ                                    gửi

+ Bộ thủ: (42) : Miên (mái nhà)

9. 信xìn                        TÍN                                   thư

10. 银行 yínháng NGÂN HÀN ngân hàng

+ Bộ thủ: (43) : Kim (vàng)

11. 取 qǔ                       THỦ                                  rút, lấy

+ Bộ thủ: (44) : Nhĩ (tai)

12. 钱 qián                    TIỀN                                 tiền

13. 六 liù                       LỤC                                  số sáu, 6

+ Bộ thủ: (45) : Chấm đầu (chấm là nét đầu tiên của chữ Hán)

14. 七 qī                        THẤT                               số bảy, 7

15. 九 jiǔ                       CỬU                                 số chín, 9

Danh từ riêng

16. 北京 Běijīng           BẮC KINH                       Bắc Kinh

Từ mới mở rộng trên lớp tại Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh

17. 爷爷 yéye                GIA GIA                           ông nội

+ Bộ thủ: (46) (): Tiết (quỳ)

18. 奶奶 nǎinai             NÃI NÃI                           bà nội

19. 姐姐 jiějie               THƯ THƯ                        chị gái

20. 河内 Hénèi              HÀ NỘI                            Hà Nội

Buổi học Hướng dẫn viết từ mới Bài 3明天见Giáo trình Hán ngữ 1 đến đây kết thúc. Cám ơn các bạn đã theo dõi và hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm tiếng Trung BK - nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội.

Tin tức mới