LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
FANPAGE FB
Lượt truy cập
  • 4
  • 372
  • 213,184

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (11)

  20/07/2017

>> Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (10)

Hôm nay, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu với các bạn những người đang học tiếng Trung các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề: Phủ định và phủ nhận nhé.

否定和否认 fǒudìng hé fǒurèn: Phủ định và phủ nhận

* 一般否定 yībān fǒudìng: Phủ nhận thông thường

1. 他不是老板,是打工的。

Tā bú shì lǎobǎn, shì dǎgōng de.

Ông ấy không phải là sếp, là người làm thuê.

2. 我不喝白酒,喝啤酒。

Wǒ bù hē báijiǔ, hē píjiǔ.

Tôi không uống rượu trắng, tôi uống bia

3. 小李不在这儿,他去经理办公室了。

Xiǎo Lǐ bú zài zhèr, tā qù jīnglǐ bàngōngshì le.

Tiểu Lý không ở đây, cậu ấy đến văn phòng giám đốc rồi.

4. 这个超市的东西不少,价钱也不贵。

Zhè gè chāoshì de dōngxi bù shǎo, jiàqián yě bú guì.

Siêu thị này có rất nhiều đồ, giá cũng không đắt.

5. 现在是冬天,市场上买不到新鲜的草莓。

Xiànzài shì dōngtiān, shìchǎng shàng mǎi bú dào xīnxiān de cǎoméi.

Bây giờ là mùa đông, không thể tìm được dâu tây tươi ở ngoài chợ.

6. 这座山真高,十分钟我可爬不上去。

Zhè zuò shān zhēn gāo, shí fènzhōng wǒ kě pá bú shàngqù.

Ngọn núi này thật cao, trong 10 phút tôi không thể leo lên được

7. 他没有姐姐,只有一个哥哥。

Tā méi yǒu jiějie, zhǐ yǒu yí gè gēge.

Anh ấy không có chị gái, chỉ có một anh trai.

8. 昨天我没看见小王。

Zuótiān wǒ méi kàn jiàn Xiǎo Wáng.

Hôm qua tôi không nhìn thấy cậu Vương.

* 表否定的常用格式 biǎo fǒudìng de chángyòng géshì: Các cách phủ định thường dùng

9. 谁说的?

Shuí shuōde?

Ai nói thế?

10. 哪儿啊。

Nǎr ā.

Đâu có.

11. 才不是呢。

Cái bú shì ne.

Không phải thế.

12. 这不可能。

Zhè bù kěnéng.

Không thể nào thế được.

13. 别瞎说了。

Bié xiā shuō le.

Đừng nói bừa.

* 全否或部分否定 quánfǒu huò bùfèn fǒudìng: Phủ định toàn phần hoặc một phần

- 全否 quánfǒu: Phủ định toàn bộ

14. 所有的人都不同意那个看法。

Suǒyǒu de rén dōu bù tóngyì nà gè kànfǎ.

Tất cả mọi người đều không đồng ý cách đó.

15. 任何人都不能进去。

Rènhé rén dōu bù néng jìnqù.

Bất kể ai cũng không thể vào trong.

16. 他每天都不迟到。

Tā měitiān dōu bù chí dào.

Anh ấy không bao giờ đến muộn

17. 我们两个都不愿意再去那儿了。

Wǒmen liǎng gè dōu bù yuànyì zài qù nàr le.

Hai người chúng tôi đều không muốn đi đến đó.

- 部分否定 bùfèn fǒudìng: Phủ định một phần

18. 我们班的同学不都是美国人,还有日本人和韩国人。

Wǒmen bān de tóngxué bù dōu shì Měiguó rén, hái yǒu Rìběn rén hé Hánguó rén.

Không phải tất ca học sinh lớp chúng tôi đều là người Mỹ, còn có cả người Nhật và người Hàn Quốc.

19. 这些苹果不全是坏的,还有几个好的。

Zhè xiē píngguǒ bù quán shì huài de, hái yǒu jǐ gè hǎo de.

Không phải tất cả chỗ táo này đều hỏng, vẫn còn mấy quả ngon.

20. 并不是所有的人都赞成小王的看法。

Bìng bú shì suǒyǒu de rén dōu zànchéng Xiǎo Wáng de kànfǎ.

Không phải tất cả mọi người đều đồng ý cách của tiểu Vương.

21. 你们三个不用都来,来两个就够了。

Nǐmen sān gè bú yòng dōu lái, lái liǎng gè jiù gòu le.

Không cần cả ba người các bạn đến, hai người đến là đủ rồi.

* 强调否定 qiángdiào fǒudìng: Nhấn mạnh phủ định

22. 来北京以后,我哪儿都没去过。

Lái Běijīng yǐhòu, wǒ nǎr dōu méi qù guò.

Sau khi đến Bắc Kinh, tôi chưa đi đâu cả.

23. 今天我肚子不好,什么都不想吃。

Jīntiān wǒ dùzi bù hǎo, shénme dōu bù xiǎng chī.

Hôm nay tôi đau bụng, chẳng muốn ăn gì cả.

24. 谁也不知道校长到哪儿去了。

Shuí yě bù zhīdào xiàozhǎng dào nǎr qù le.

Không ai biết hiệu trưởng đi đâu.

25. 弟弟连一加一等于几都不知道。

Dìdi lián yī jiā yī děngyú jǐ dōu bù zhīdào.

Đến một cộng một bằng mấy mà em trai còn không biết.

26. 我一点儿也不累。

Wǒ yīdiǎnr yě bú lèi.

Tôi không mệt chút nào cả.

27. 你放心,我绝不会给你添麻烦的。

Nǐ fàng xīn, wǒ juébú huì gěi nǐ tiān máfan de.

Bạn yên tâm, tôi sẽ không làm phiền bạn đâu.

28. 告诉你,我再也不跟你说话了。

Gàosù nǐ, wǒ zài yě bú gēn nǐ shuō huà le.

Nói cho bạn biết, tôi sẽ không nói chuyện với bạn nữa.

29. 我永远也不会再见你了。

Wǒ yǒngyuǎn yě bú huì zàijiàn nǐ le.

Tôi sẽ không bao giờ gặp lại bạn.

Buổi học tiếng Trung online với các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày đến đây tạm kết thúc.

Các bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới