LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
FANPAGE FB
Lượt truy cập
  • 4
  • 975
  • 424,167

Tiếng Trung lễ tân: Trực điện thoại (13)

  19/01/2018

>> Tiếng Trung lễ tân: Trực điện thoại (12)

Để giúp các bạn có thể tự học tiếng Trung online hiệu quả, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu các mẫu câu Tiếng Trung lễ tân: Trực điện thoại (13).

Việc tự học tiếng Trung online đã trở nên dễ dàng hơn khi Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh còn bổ sung thêm phiên âm cho mỗi câu và câu dịch tiếng Việt để việc tự học tiếng Trung online trở nên đơn giản, thuận tiện hơn.

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội học tiếng Trung online với những mẫu câu lễ tân về chủ đề trực điện thoại nhé.

对方要留言               Duìfāng yào liú yán                 Để lại lời nhắn

1.有什么需要转告的吗?

Yǒu shénme xūyào zhuǎngào de ma?

Bạn có để lại lời nhắn gì không?

2.需要转告一下吗?

Xūyào zhuǎngào yīxià ma?

Bạn có muốn nhắn lại gì không?

3.请您叫他给我回电话。我叫弗林特,电话号码是202- 326-7588。

Qǐng nín jiào tā gěi wǒ huí diànhuà. Wǒ jiào Fú lín tè, diànhuà hàomǎ shì 202- 326-7588.

Báo với anh ấy gọi lại cho tôi. Tôi là Flint, số điện thoại là 202- 326-7588.

4.可否告诉她王涛给她来过电话?

Kěfǒu gàosù tā Wáng Tāo gěi tā lái guò diànhuà?

Có thể nói với cô ấy là có Vương Đào gọi đến?

5.请转告她,她的订货已经付运。

Qǐng zhuǎngào tā, tā de dìnghuò yǐjīng fù yùn.

Hãy báo cho cô ấy, hàng cô ấy đặt đã đến.

6.请转告他我给他来过电话,我是夏普。

Qǐng zhuǎngào tā wǒ gěi tā lái guò diànhuà, wǒ shì xiàpǔ.

Hãy báo anh ấy rằng tôi đã gọi cho anh ấy nhé, tôi là Sharp.

7.好的,他一回来,我就叫他给您回电话。

Hǎo de, tā yī huílái, wǒ jiù jiào tā gěi nín huí diànhuà.

Vâng, anh ấy quay lại, tôi sẽ nhắc anh ấy gọi lại cho ngài.

8.好的,她回来时,我告诉她。

Hǎo de, tā huílái shí, wǒ gàosù tā.

Vâng, lúc cô ấy quay về, tôi sẽ báo cho cô ấy.

9.我会很乐意转告他的。

Wǒ huì hěn lèyì zhuǎngào tā de.

Tôi sẽ nhắn cho anh ấy.

Buổi tự học tiếng Trung online với những mẫu câu lễ tân về chủ đề trực điện thoại  đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới