LỊCH KHAI GIẢNG
ĐĂNG KÝ ONLINE
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Đây là một câu hỏi bắt buộc
Lượt truy cập
  • 4
  • 488
  • 139,205

Tự học tiếng Trung với từ chạy bộ 跑步

  28/06/2017

>> Tự học tiếng Trung với từ bàn chải đánh răng 牙刷

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với từ chạy bộ 跑步 bằng các ví dụ cụ thể sau:

1. 他每天早晨跑步,锻炼身体。

Tā měitiān zǎochén pǎo bù, duànliàn shēntǐ.

Anh ấy sáng nào cũng chạy bộ tập thể dục.

2. 学习累了,我们去操场跑步吧。

Xuéxí lèi le, wǒmen qù cāochǎng pǎobù ba.

Học mệt rồi, chúng ta đi sân sập chạy bộ nhé.

3. 大卫喜欢踢足球,不喜欢跑步

Dàwèi xǐhuān tī zúqiú, bù xǐhuān pǎo bù.

David thích đá bóng, không thích chạy bộ.

4. 我喊一二三,大家跑步前进。

Wǒ hǎn yī èr sān, dàjiā pǎo bù qián jìn.

Tôi đếm một hai ba, mọi người chạy về phía trước nhé.

5. 你跑步跑累了就休息一会儿。

Nǐ pǎo bù pǎo lèi le jiù xiūxi yíhuìr.

Bạn chạy một lúc mệt rồi nghỉ.

6. 我刚才去了一会儿

Wǒ gāngcái qù pǎo le yíhuìr bù.

Tôi vừa chạy bộ một chút.

Buổi tự học tiếng Trung online với từ chạy bộ 跑步 đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

Tin tức mới